Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Quý II Năm 2020 Tại TPHCM - VLXD Manh Cuong Phat

Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Quý II Năm 2020 Tại TPHCM. Tư vấn trực tiếp giá sắt thép xây dựng quý III năm 2020 – 0919 741 066 – 0988 707 505. Công ty VLXD VLXD Mạnh Cường Phát  tự hào là đơn vị cung cấp, phân phối chính thức của các dòng sản phẩm sắt thép chất lượng cao cấp từ nhiều thương hiệu sản xuất nổi tiếng (thép Pominathép Việt Nhậtthép Miền Namthép Hòa Phát…).

Bảng Giá Thép Miền Nam Quý III Năm 2020 Tại TPHCM

Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Quý II Năm 2020 Tại TPHCM - VLXD Manh Cuong Phat

Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Quý II Năm 2020 Tại TPHCM – VLXD Manh Cuong Phat

Chúng tôi luôn cam kết mang đến cho khách hàng sản phất sắt thép xây dựng tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất!

Để mang đến cho khách hàng những thông tin chính xác và kịp thời về “gia sat thep xay dựng”, chúng tôi xây dựng bảng báo giá sắt thép theo từng tháng và cập nhật những biến động giá theo từng ngày.

Mời quý khách hàng, bạn đọc cùng tham khảo bảng giá các sản phẩm sắt thép xây dựng quý III 2020 dưới đây của công ty chúng tôi.

Báo Giá sắt thép xây dựng Pomina quý III 2020

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG/CÂY ĐƠN GIÁ(Đ/KG) ĐƠN GIÁ (Đ/CÂY)
1 Thép Pomina phi 6 Kg   11.000 VNĐ  
2 Thép Pomina phi 8 Kg   11.000 VNĐ  
3 Thép Pomina phi 10 1 Cây 11.7m 7.12   10.035 VNĐ
4 Thép Pomina phi 12 1 cây 11.7m 10.39   10.185 VNĐ
5 Thép Pomina phi 14 1 Cây 11.7m 14.13   10.185 VNĐ
6 Thép Pomina phi 16 1 Cây 11.7m 18.47   10.185 VNĐ
7 Thép Pomina phi 18 1 Cây 11.7m 23.38   10.185 VNĐ
8 Thép Pomina phi 20 1 Cây 11.7m 28.95   10.185 VNĐ
9 Thép Pomina phi 22 1 Cây 11.7m 34.91   10.185 VNĐ
10 Thép Pomina phi 25 1 Cây 11.7m 45.09   10.185 VNĐ
11 Thép Pomina phi 28 1 Cây 11.7m 56.56   10.185 VNĐ
12 Thép Pomina phi 32 1 Cây 11.7m 73.83   10.185 VNĐ

 

Thép ống đúc đạt những tiêu chuẩn gì trong sản xuất?

Thép ống đúc,Bảng báo giá Thép Cuộn được định nghĩa là thép ống được đút kết thành khối liền mạch, thép ống đúc thành lập sau thời kỳ ép phôi thép sau khi luyện kim.

Để cho có mặt trên thị trường sản phẩm thép ông đúc mang chất lượng cao, phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

– Sản phẩm đạt đề xuất phải đạt những tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Trục đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 10 – phi 610.

– Chiều dài đặc rưng của ống thép: 6m, 12m

– Sản phẩm được sản xuất Báo giá cát san lấp hay nhập cảng từ: Việt Nam,Hài Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,..

Thép ống những dòng mang những điểm hay gì nổi bật?

– Độ bền: Thép ống là dòng sản phẩm xây dựng sở hữu khả năng chống chịu lực tốt, độ cứng cao.Báo giá cát bê tông Cấu trúc rỗng, thành mỏng và khối lượng hơi nhẹ.

Đối với thép ống mạ kẽm, do được bao phủ lớp kẽm bên ngoài nên với khả năng chống ô xi hóa cực thấp. sở hữu thể dùng  trong mọi điều kiện thời tiết.

Tuổi thọ cao giúp kéo dài Công trình vững chãi theo thời gian

– Chống ăn mòn: Như đã đề cập ở trên, các chiếc thép ống mạ kẽm kháng ô xi hóa phải chăng nên các sản phẩm này được sử dụng phổ biến ở các nơi ngập mặn, ven sông, đất bị nhiễm phèn,.. Mà ko sợ tuổi thọ của thép giảm

– Lắp đặt dễ dàng: sở hữu cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống, hơi nhẹ nên rất dễ chuyển động cũng như lắp đặt. Vì tính bền cao nên sẽ rất tiết kiệm giá tiền bảo trì sau này, song song công việc sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ thuận lợi hơn

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống đúc tại VLXD Mạnh Cường Phát

– Bước 1: địa chỉ liên hệ cho chúng tôi qua cỗ ván mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ chóng vánh. phòng ban trả lời sẽ mau chóng cập nhật những thông tin về sản phẩm

– Bước 2: mang đơn hàng to, các bạn sở hữu thể giao dịch lại về giá cả.

– Bước 3: hai bên hợp nhất về khối lượng hàng hóa, thời kì chuyển vận, cách giao và nhận hàng, thanh toán sau nhà cung cấp,.. giao kèo sẽ được kí khi 2 bên ko mang thắc mắc.

– Bước 4: tải hàng hóa thép ống đúc đến tận Dự án đúng giờ và đúng nơi.

– Bước 5: khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó trả tiền các khoản như trong giao kèo đã ký hợp đồng.

Sau khi 2 bên đã đàm phán xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và thu dọn bãi kho trước khi rời đi. người mua sẽ chẳng phải tốn các khoản giá thành phải thuê nhân công

Báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật quý III 2020

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG/CÂY ĐƠN GIÁ/KG GHI CHÚ
1 Thép Việt Nhật phi 6 Kg   12.100 VNĐ Còn hàng
2 Thép Việt Nhật phi 8 Kg   12.100 VNĐ Còn hàng
3 Thép Việt Nhật phi 10 1 Cây 11.7m 7.21 11.160 VNĐ Còn hàng
4 Thép Việt Nhật phi 12 1 cây 11.7m 10.39 10.550 VNĐ Còn hàng
5 Thép Việt Nhật phi 14 1 Cây 11.7m 14.13 10.550 VNĐ Còn hàng
6 Thép Việt Nhật phi 16 1 Cây 11.7m 18.47 10.550 VNĐ Còn hàng
7 Thép Việt Nhật phi 18 1 Cây 11.7m 23.38 10.550 VNĐ Còn hàng
8 Thép Việt Nhật phi 20 1 Cây 11.7m 28.95 10.550 VNĐ Còn hàng
9 Thép Việt Nhật phi 22 1 Cây 11.7m 34.91 10.550 VNĐ Còn hàng
10 Thép Việt Nhật phi 25 1 Cây 11.7m 45.09 10.550 VNĐ Còn hàng
11 Thép Việt Nhật phi 28 1 Cây 11.7m 56.56 10.550 VNĐ Còn hàng
12 Thép Việt Nhật phi 32 1 Cây 11.7m 73.83 10.550 VNĐ Còn hàng

Lưu ý khách hàng: 

Giá các sản phẩm sắt thép quý 3 2020 trên đây sẽ được chúng tôi cập nhật giá sắt thép xây dựng liên tục, tuy nhiên nhiều lúc giá các sản phẩm có thể biến động mà chúng tôi chưa kịp cập nhật lên website. Hoặc có những chính sách ưu đãi khách hàng… Vì vậy để giúp khách hàng có được báo giá chính xác nhất, mới nhất hiện nay – quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi qua số hotline: 0919 741 066 – 0988 707 505

>> Quý khách vui lòng Liên hệ: 0919 741 066 – 0988 707 505 để được tư vấn thêm

Thông tin chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG MẠNH CƯỜNG PHÁT

Trụ sở chính: E10/295 F Quốc Lộ 50. Ấp 5 Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – Hồ Chí Minh

Gmail : thepcuongmanhphat@gmail.com

Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

Tin liên quan