| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Hỏi Đáp Tiếng Hàn Trao đổi những vướng mắc về tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
#1
|
|||||||||||||||||||
em có 1 số từ mong các ngài giúp giải giùm em!bánh sinh nhật,giống nhau, sống, nhiều chuyện, 참 조, à mà từ sống không phải là sống ,chết , cuộc sống mà là sống nơi nào ví dụ người ta hỏi ở đâu thì mình nói qua hàn quốc sống vậy sống đó là gì
|
|
||||||||||||||||||
|
thay đổi nội dung bởi: popo, 03-04-2010 lúc 12:51 AM |
|||||||||||||||||||
|
#2
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Re: giai giup em voi
Nguyên văn bởi nhi nhanh
1. Bánh sinh nhật: 생일 케이그
생일: (Ngày sinh tháng đẻ) sinh nhật 케이그: cake - bánh (Konglish - từ vay mượn từ tiếng anh) ví dụ: Cô ấy đã làm cho tôi một chiếc bánh sinh nhật (Sinh nhật tôi cô ta đã làm một chiếc bánh. Tất nhiên là bánh sinh nhật chứ không phải bánh bao, bánh xèo ) 그녀는 내 생일 케이그를 만들었어요. 2. Giống nhau a.Cái gì đó giống nhau về khái niệm, chung chung dùng 같다 ví dụ: cùng suy nghĩ 같은 생각 (같다 -> tính từ 같은) Những quyển sách giống như những người bạn 책은 친구와 같아요. b. Người, .., giống nhau về hình dáng bên ngoài mà không cùng thuộc gia đình : 비슷하다 (= similar) ví dụ: Chúng (nó) giống nhau ở mọi điểm 그들은 모든 점에서 비슷해요. c. Nói mình giống ai ở (người trong gia đình) ví dụ giống mẹ ở cái mũi đẹp, đôi mắt đen huyền ... 닮다 그녀는 자기 어머니의 눈을 닮았어요. 3. Sinh sống 살다 Cậu đang sống ở đâu? 어디에 살냐? 4. Không rõ nhiều chuyện là gì? Nghĩa là kiểu thích buôn dưa à? 5. Tham khảo, đối chiếu ví dụ: Tham khảo (đối chiếu) (với những điều, điểm) dưới đây |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn coreen vì bài viết có giá trị: | ||
|
#3
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Không ai đáp ứng "nhu cầu" của em Thuy à? để anh giúp em một tay nhé, hehe
Vị trí dự tuyển: 업무자리 Trình độ học vấn: 학력 Trình độ chuyên môn: 전공 Quá trình công tác: 경력 Lý do nghỉ việc: 전 직장 퇴사 사유 Mức lưong ở công ty cũ: 전 직장 월급 Quan hệ gia đình: 가족 관계 Mức lương mong muốn: 희망 월급 Tốt nghiệp cao hoc: 대학원 졸업 Tốt nghiệp đại học: 대졸 Tốt nghiệp cao đoảng: 전문대 졸업 Tốt nghiệp cấp III: 고졸 Tốt nghiệp cấp II: 중졸 Ngu ý của tớ là vậy, anh chị cho comments nhé.
__________________
사랑이 하나였으면 한다. |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn canhcam vì bài viết có giá trị: | ||
|
#4
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Sở lao động ... có thể gọi là :노동부 (bộ lao động)
Đơn xin gia hạn thị thực là :비자연장신청서 Còn "tạo điều kiện thuận lợi" thì tôi hiểu nhưng không biết nên dùng như thế nào cho văn bản,bởi chưa được xem văn bản mẫu ....
__________________
|
||||||||||||||||||
|
#5
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nếu <<nh>>thì tớ đứng sai vị trí rồi ,vì tớ Ko phải là cao thủ!
Mà bạn dịch văn bản à?vậy thì bạn là cao thủ rồi đấy! Thôi tra từ điển giúp bạn phát nha.Sai thì sửa giúp, tớ cũng mới học cách tra từ điển thôi. Truyền hình;방송 Lao động:노동 Hình thức;형식,형태 Quy định đăng kí:등녹을 규정하다 Tiếp thị:마케팅 Chúc vui
__________________
Sống chính là quá trình hoàn thiện mình |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn quangngoc vì bài viết có giá trị: | ||
|
#6
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Sao em này hỏi nhiều thía
hiiiiiiii cho phép anh dịch thử phát nha,dẫu biết rằng trình thấp ko dám ra gió,nhưng nếu ko nói ra thì ko biết mình dốt ở đâu.Thôi xin các bác chỉ giáo cho em nhé 베트남국기 에서 있는빨강색은 조국을 위해 희생자들이 의 피 의미하고 황색적기 는 지구의5대륙을 상징한다 Có thể có sai sót xin các cao thủ chỉ giáo thanks
__________________
Sống chính là quá trình hoàn thiện mình |
||||||||||||||||||
|
#7
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nguyên văn bởi quangngoc
- 베트남국기 바탕의 빨간색은 순국 열사 피의 상징 이며 노란색 별은 5개 대륙의 상징이다. Quốc kỳ Việt Nam có nền màu đỏ tượng trưng cho máu của các chiến sỹ đã hy sinh vì đất nước, còn sao vàng tương trưng cho 5 châu lục. - 베트남국기 바탕의 빨간색은 순국 열사 피의 상징 이며 노란색 별은 사, 농, 공, 상 4개 계급 과 공산당의 관계의 상징이다. (Màu đỏ tượng trưng cho máu của các chiến sỹ đã hy sinh vì đất nước, còn sao vàng tượng trưng cho mối quan hệ của Đảng và các tầng lớp sĩ/nông/công thương.
__________________
Ngồi hát ca bềng bồng~~~ |
||||||||||||||||||
|
#8
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nhờ anh chị dịch dùm em!
Em xin visa để đi Hàn Quốc viếng thăm công ty mẹ, nhưng hiện tại Tổng lãnh sự HQ đòi hỏi những giấy tờ này ,em muốn báo về bên công ty mẹ ở HQ biết để chuẩn bị nhưng không biết phải nói sao cho chính xác anh chị nào biết dịch giúp dùm nha
1. Giấy bảo lãnh bản chính công chứng do người mời lập tại phòng luật sư Hàn Quốc ( chỉ đối với trường hợp lần đầu tiên đương sự đến HQ, hoặc chưa đến các nước như Hoa Ky, Úc , Châu Âu, Nhật Bản ). Lưu ý phải làm theo đúng mẫu bảo lãnh đính kèm 2. Bản tường trình chi tiết lý do mời do công ty ở Hàn Quốc 3. Giấy phép thành lập công ty và giấy kinh doanh của : công ty ở Hàn Quốc ( bản sao ) |
||||||||||||||||||
|
#9
|
||||
|
|
||||
|
1. 초정자 신원보증서 변호사 사무실에서 공증 받음 (원본)
2. 한국-본사에 방문사유(원본) 3. 회사 설립 등기 및 사업자 등록증 (사본)
__________________
Luôn luôn lắng nghe, lâu lâu mới hiểu. |
| Thành viên cảm ơn saranghe vì bài viết có giá trị: | ||
|
#10
|
||||
|
|
||||
|
외무사무소=> sở ngoại vụ
외무부 => bộ ngoại vụ Không biết thế có chắc không nữa
__________________
integrate but not merge! Don't look down. If you have something you must do, then look forward. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng |
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| [Hỏi - Đáp] Khóa học, lớp học tiếng Hàn | newborn | Hỏi Đáp Tiếng Hàn | 278 | 20-08-2010 05:38 PM |
| Lễ hội ba miền< sưu tầm> | trunghieu_vb | Quê hương yêu dấu | 5 | 12-04-2009 06:17 PM |
| Đi lao động Hàn Quốc sẽ dễ dàng hơn??? | Metal | Các chính sách lao động | 11 | 19-11-2008 04:39 PM |
| Cô dâu Việt trên đất Hàn . | Nai | Gia đình Việt Hàn | 25 | 15-09-2008 01:33 AM |
| Chữ Việt cổ: Một phần kho tàng văn minh Việt còn ít được biết đến | mysun | Quê hương yêu dấu | 0 | 11-07-2008 02:47 AM |
![]() |
![]() |
![]() |