| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Từ Vựng Tiếng Hàn Từ Vựng Tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
#1
|
|||||
|
Từ điển Kinh Tế
Hãy tra từ theo vần :
[ㄱ] [ㄴ] [ㄷ] [ㄹ] [ㅁ] [ㅂ] [ㅅ] [ㅇ] [ㅊ] [ㅈ] *Chú ý : -Các từ ở đây được tổng hợp từ các bài do các thành viên pos lên cộng với dữ liệu từ điển Hàn - Anh . -Chúng tôi tiếp tục dịch các từ nghĩa tiếng Anh sang tiếng Việt ,và rất mong sự cộng tác của tất cả các thành viên . -Các thành viên có thể tiếp tục thảo luận ,bổ xung ,chỉnh sửa dữ liệu ,và chúng tôi sẽ tổng hợp tất cả các tài liệu này . |
|
||||
|
__________________
Nho'c ti` Giá có nhiều người quan tâm chuyện thế này hơn những thứ vớ vẩn khác nhỉ? Click chuột vào dòng chữ đỏ đi bạn thay đổi nội dung bởi: popo, 07-12-2008 lúc 05:01 PM |
|||||
|
#2
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
góc này hay lắm chị kitty_pink,phiền chị tiếp tục đc ko a
Chi có thể thêm phần tiếng hàn vể quản trị đc ko ạ vâng cảm ơn chị trước :mrgreen:
__________________
Dân Thường Chào Dân Chơi! |
||||||||||||||||||
|
#3
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
chào cả nhà!!
các bác làm ơn dịch hộ một từ nay sang tiếng hàn với nhé: chiết khấu nhanh ..nghĩa là gì vậy? chân thành cám ơn nhiều nhá |
||||||||||||||||||
|
#4
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mình là lính mới. Nhưng cũng mạn phép lên...sàn tham gia với các bậc tiền bối. Xin được chỉ giáo thêm!
가 가격: Giá tạm thời 가 계약: Hợp đồng tạm, khế ước tạm ( provisional contract) 가격상승약관: Điều khoản tăng giá 가격하항약관: Điều khoản giảm giá 가공비: phí gia công ( processing charge) 가공무역: Mậu dịch gia công ( processing trade) 감가상각 충당금: Khấu hao 감정: Giám định 감정료: Phí giám định 감판: boong tàu 갑판 인도: Giao lên boong 갚판 하적: Bốc hàng lên boong 계약불이행: Không thực hiện theo hợp đồng 계약초안: Bản thảo hợp đồng Vi hom nay ko co nhieu thoi gian minh tam dung o day. Minh se liet ke theo chu cai va gui tiep. |
||||||||||||||||||
|
#5
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
가가격 Provisional price Giá tạm thời
가계약 Provisional contract Hợp đồng tạm thời 가 보험서 Provisional note Giấy chứng nhận bảo hiểm tạm thời. 보험 가격 Insurance value Giá trị bảo hiểm 보험 계약 Insurance contract Hợp đồng bảo hiểm 보험 권유원 Insurance agent Người đại lý bảo hiểm 보험료 Insurance premium Phi bao hiem(La mot khoan tien nho ma nguoi duoc bao hiem phai nop cho nguoi bao hiem de duoc boi thuong) 보험 금액 Insured amount So tien duoc bao hiem(la so tien ma nguoi duoc bao hiem mua bao hiem, la co so de tinh phi bao hiem 보험물 Insured goods, property, things… Doi tuong bao hiem la tai san hoac loi ich mang ra bao hiem. 보험 약관 Insurance clause Dieu khoan bao hiem 보험업 Insurance business Nghanh kinh doanh bao hiem 보험 증권, 보험증서, 보험서 Insurance policy Don bao hiem( la bang chung cua mot hop dong bao hiem) Don bao hiem la hop dong bao hiem chuyen ( Voyage Policy) 보험증명서 Insurance Certificate Giay chung nhan bao hiem ( la bang chung cua mot hop dong bao hiem) * Chu y: Don bao hiem va giay chung nhan bao hiem deu la bang chung cua mot hop dong bao hiem nhung hinh thuc va cach su dung hoi khac nhau. Cac ban tu nghien cuu phan nay. 보험 회사 Insurance company Cong ty bao hiem 보험 증서 Insurance documents Chung tu bao hiem 보험자 Underwriter Nguoi bao h iem( la nguoi nhan trach nhiem ve rui ro, duoc huong phi bao hiem va phai boi thuong khi co ton that xayra) 보험수익자 assured Nguoi duoc b ao hiem(La nguoi co loi ich duoc bao hiem la nguoi bi thiet hai khi rui ro xay ra va duoc boi thuong) 보험중개인 Insurance broker Nguoi moi gioi bao hiem 보험 연장 Renewal of insurance Gia han bao hiem 가 선언서 Provisional Declaration Ke khai thue tam nop 가 송장 Preliminary invoice Ban hoa don tru bi,so bo. (La tai lieu do nguoi ban gui truoc cho nguoi mua trong do de xuat cac dieu khoan mua ban trong giai doan dau cua mot giao dich mua ban.) 가 수령 Interim receipt Phieu thu tam, bien nhan tam thoi 가 영수증 Provisional receipt Hoa don tam thoi 가격 Price Gia, gia ca 가격 검사 Price inspection Kiem tra gia ca 가격 언정 Price stabilisation Su on dinh gia ca 가격 조정 Price adjustment Su dieu chinh gia ca |
||||||||||||||||||
|
#6
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nguyên văn bởi thanhbeo75
bạn thanhbeo75 xem lại từ "chiết khấu nhanh" bạn dùng cho ngành nào cụ thể của lĩnh vực kinh tế vì trong bán hàng thì chiết khấu sẽ đơn gian là 감가, còn trong ngành ngân hàng thì nó tương tự như một sự ứng trước (cho vay) của ngân hàng đối với những hợp đồng bán hàng đã giao mà chưa nhận được tiền của người mua trong hoạt động xuất khẩu, và trong trường hợp này người ta cũng dùng đơn giản là 대출 thôi.
Hi vọng câu trả lời đúng với trường hợp bạn cần sử dụng |
||||||||||||||||||
|
#7
|
||||
|
|
||||
|
chào các bác~~
Bác nào biết các từ chuyên môn về kế toán xin giúp cháu với~~ Xin đa tạ~~
__________________
nguyen thi ngoc cam |
|
#8
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
[ㄱ] [ㄴ] [ㄷ] [ㄹ] [ㅁ] [ㅂ] [ㅅ] [ㅇ] [ㅊ] [ㅈ]
가격분산(price dispersion) : Sự phân tán giá cả 가격 상한제(price ceiling) : Mức giá trần 가격 선도자(price leader) : Người dẫn đạo giá 가격 설정자(price makers) : Những người định giá 가격 수용자(price takers) : Những người tiếp nhận giá 가격 차별(price discrimination) : Phân biệt giá cả 가격 하한제(price floor) : Mức giá sàn 가격지수(price index) : Chỉ số giá cả 가격체계(price system) : Hệ thống giá cả 가변비용(variable costs) : Biến phí ,phí tổn khả biến 가변투입요소(variable inputs) : Nhân tố đầu vào khả biến 가속도(accelerator) :Gia tốc độ, độ tăng tốc 가속상각(accelerated depreciation) :Khấu hao gia tốc ,khấu hao nhanh 가처분소득(disposable income) : Thu nhập khả dụng ,thu nhập sau khi trừ thuế 가치재와 비가치재(merit goods and bads) : Hàng khuyến dụng và phi khuyến dụng 가치저장 수단(store of value) : Tích giữ giá trị 간접비용(overhead cost) : Chi phí chung ,chi phí phụ 감가상각(depreciation) : Sự sụt giá 감가상각충당금(depreciation allowance) : Tiền dự phòng sụt giá 개방경제(open economy) : Nền kinh tế mở 개인회사(proprietorship) : Doanh nghiệp cá thể 개인소득세(individual income tax) : Thuế thu nhập cá nhân 거래비용(transaction costs) : Chi phí giao dịch 거래적 화폐수요(transaction demand for money) : Nhu cầu về tiền giao dịch 거시경제학(macroeconomics) : Kinh tế học vĩ mô 결합생산물(joint products) : Sản phẩm cộng sinh 경기부양 재정정책(fiscal stimulus) : Chính sách tài chính thúc đẩy kinh doanh 경기순환(business cycle) :Chu kỳ kinh doanh 경기적 실업(cyclical unemployment) : Thất nghiệp chu kỳ 경기침체(recession) : Sự trì trệ ,suy thoái trong kinh doanh 경영적 이완(managerial slack) : Sự lỏng lẻo trong quản lý kinh doanh 경쟁균형가격(competitive equilibrium price) : Giá cân bằng cạnh tranh 경쟁모델(competitive model) : Mô hình cạnh tranh 경쟁제한행위(restrictive practices) : Biện pháp hạn chế cạnh tranh 경제적 순손실(dead-weight loss) : Lỗ thuần túy 경제적 지대(economic rents) 경제학(economics) :Kinh tế học 경제활동 참여 결정(labor force participation decision) 경제활동 참여율(labor force participation rate) 경직적인 가격(sticky prices) 경직적 임금(sticky wages) 경합적 시장(contestable market) :Thị trường cạnh tranh 계량경제학(ecnometrics) 계약불이행(breach) : Vi phạm hợp đồng 계절적 실업(seasonal unemployment) : Mùa thất nghiệp 계획경제(planned economy) : Kinh tế kế hoạch 계획된 재고와 계획되지 않는 재고(planned and unplanned inventories) 고전적 실업(classical unemployment) 고전파 경제학자(classical economists) 고정 또는 간접투입요소(fixed or overhead inputs) 고정비용(fixed costs): trị giá cố định 고정환율제도(fixed exchange rate system) : hệ thống tỷ giá chuyển đổi cố định 공개시장조작(open market operations) : qui trình thị trường mở 공공재(public good) 공급곡선(supply curve) : đường cung 공급독점자(monopolist) : người độc quyền 공급의 가격탄력성(price elasticity of supply) : độ co giãn của đường cung 공급주의 경제학자 (supply siders) 공급충격(supply shocks) 공산주의(communism) : chủ nghĩa cộng sản 과점(oligopoly) 관리의료시스템(managed care) 관세와 무역에 관한 일반협정(GATT: General Agreement on Tariffs and Trade) : Bản hiệp ước chung về thuế và thương mại 교역의 이득(gains from trade) 교차보조(cross subsidization) 교환방정식(equation of exchange) 교환수단(medium of exchange) 교환의 효율성(exchange efficiency) 구조적 실업(structural unemployment) 구축(crowding out) 국내순생산(NDP: net domestic product) : sản phẩm thực quốc nội 국내총생산(GDP: Gross Domestic Product) : tổng sản phẩm quốc nội 국민총생산(GNP: Gross National Product) : tổng sản phẩm quốc gia 국유화(nationalization) : quốc gia hóa 국지적 공공재(local public goods) 굴절수요곡선(kinked demand curve) : đường cầu xoắn 규모에 대한 수익불변(constant return to scale) 규모의 수익체증, 불변 또는 체감(increasing, constant, or diminishing return to scale) 규범경제학(normative economics) 규제완화(deregulation) 규제자 포획(regulative capture) 균형(equilibrium) 균형량(equilibrium quantity) : số lượng cân bằng, đại lượng cân bằng 균형재정승수(balanced budget multiplier) 균형재정조항(balanced budget amendment) 그린메일(greenmail) 근로소득세 환급(earned income tax credit) 근린궁핍화정책(beggar-thy-neighbor policies) 근시안적 기대(myopic expectation) 금융시스템(financial system) : hệ thống tài chính 금융중개기관(financial investment) 금융투자(financial investmant) : đầu tư tài chính 급여세(payroll tax) 기간별 거래(intertemporal trades) 기대가 반영된 필립스곡선(expectation augmented Pillips Curve) 기대수익(expected return) 기술적 한계대체율(marginal rate of technical substitution) 기술적 한계대체율 체감(diminishing marginal rate of technical substitution) 기업금융(corporate finance) 기업 부효과(firm wealth effect) 기업 비밀(trade secret) : bí mật thương mại 기업가(entrepreneurs) : thương nhân 기초연구(basic research) : nghiên cứu căn bản 기회비용(opportunity cost) : chi phí cơ hội 기회집합(opportunity sets) 꾸르노 경쟁(Cournot competition)) [ㄱ] [ㄴ] [ㄷ] [ㄹ] [ㅁ] [ㅂ] [ㅅ] [ㅇ] [ㅊ] [ㅈ]
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 31-08-2008 lúc 08:06 AM. |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn popo vì bài viết có giá trị: | ||
|
#9
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Xin chia sẻ cùng smile0702!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
mình cũng đang làm cho cho bọn "hàn xẻng" nên hàng tháng cũng phải dịch về kế toán.hy vọng sẽ giúp cho bạn phần nào.nếu có từ nào chưa chuẩn xin các bậc tiền bối phụ giúp thêm.
(không hiểu phông chữ của mình làm sao mà kg thể đánh được chữ 월 ),bạn nếu có ghi lại thì sửa cho mình nhé.mình còn rất nhiều từ về kế toán nếu bạn cần thì cho mình yahoo mình sẽ gửi cho bạn cả form khai báo thuế. 당월=이번달=금월:tháng này 당기 :kỳ này 사분기:1 quý 전월(달)=지날달:tháng trước 전기 :kỳ trước 익월=다음달 :kỳ sau 익기:kỳ sau 금일=오늘 :hôm nay 전일=어제: hôm qua 당년=금년 :năm nay 전년=작년 :năm trước 공제 :khấu trừ 미공제 :chưa khấu trừ 부가가치 :thuế giá trị gia tăng (VAT) 구입 :mua vào 판매 :bán ra 증가 :tăng 증세: tăng thuế 감소 :giảm 감세 :giảm thuế 면세 :miẽn thuế 납세 :đóng (nộp) thuế 과세 :đánh thuế (thu thuế) 세율 :thuế suất 과 세품 :hàng chịu thuế 조정 :điều chỉnh 의무 :nghĩa vụ 송장=영수증:hóa đơn 대장=장부 :sổ sách 위탁 증서 :văn bản ủy thác 위임 장: giấy ủy nhiệm 명세장부 :sổ chi tiết 실비: thực chi 비용 : chi phí 상반기 :nửa đầu năm 하반기 :nửa cuối năm 경영세 :thuế môn bài 사업 수익 세 :thuế thu nhập doanh nghiệp 수출 입 세 :thuế xuất nhập khẩu 특별 도매 세 :thuế tiêu thụ đặc biệt 재정(무) 보고서 (báo cáo tài chính) 업무중 :nghành kinh doanh 업무 보고서(경 영):báo cáo kinh doanh 자금 :tiền vốn 매년 변재 원 :nợ gốc trả hàng năm 자금 환불 기간 :thời gian hoàn vốn 법정 자금 :vốn pháp định 이자 지불 :trả lãi 자금 지불 :trả gốc 지불 기일 :thời hạn thnah toán 지불 명령 :lệnh thanh toán 지불 정구서 :đơn xin thanh toán 재무 :tài chính 자금 활불 :hoàn vốn gốc 고정 자금 :vố cố định 유동 자금 :vố lưu động 이율 :lợi nhuận 소득 :thu nhập. doanh thu 순(총) 소득 :tổng thu nhập 실 소득 : thu nhập thực té 순 이율 :lợi nhuận dòng 실이득 :lợi tức dòng 매 상금 :doanh thu, doanh số 수쥐 금 :số thu 지출 부 :sổ chi 수입 지출 장부(수령 대장):sổ thu 출금 전표 :phiếu chi 입금 전표 : phiếu thu. Còn nhiều lắm nhưng mình kg có thời gian nữa rùi.Mấy thằng hàn Xẻng lại nhìn đểu mình ,nó tưởng mình ngồi chát.bạn thông cảm nhé,hẹn gặp lại!!!!!!!!!!! |
||||||||||||||||||
![]() |
| Bookmarks |
| Từ khoá |
| từ điển, từ điển chuyên ngành |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Từ điển Pháp luật | saranghe | Từ Vựng Tiếng Hàn | 41 | 15-10-2009 07:08 PM |
| Từ điển CN Cơ khí | kitty_pink | Từ Vựng Tiếng Hàn | 48 | 07-12-2008 01:22 AM |
| Tiếng Hàn chuyên ngành : PLASTIC | samac | Từ Vựng Tiếng Hàn | 2 | 09-01-2008 03:17 PM |
| Từ điển Anh-Việt chuyên dụng cho chuyên ngành Kinh tế Thương Mại!! | chuotnhat2405 | English | 3 | 10-11-2007 05:40 PM |
![]() |
![]() |
![]() |