Diễn Đàn Thanh Niên Sinh Viên Việt Nam Tại Hàn Quốc
Parners:
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Cơ hội việc làm tại Samsung Việt Nam Quyên góp ủng hộ giúp đỡ cháu bé sinh thiếu tháng
Cùng Sunny chung tay giúp đỡ em Nguyễn Văn Tiến

Go Back   ViKool.org /비쿨/ > Tiếng Hàn -Tiếng Anh > Tiếng Hàn > Tự Học Tiếng Hàn

Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn

Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn


Trả lời
 
Ðiều chỉnh
 
Cũ 18-07-2009, 01:07 AM
Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

Mình lập topic này vì nhằm giới thiệu đến các bạn mới học tiếng Hàn phần ngữ pháp cơ bản, thông dụng. Ngoài ra cũng tiết kiệm thời gian cho các bạn trong việc Hỏi - Đáp về ngữ pháp.

Tài liệu được cung cấp bởi bạn caybang2005

Các bạn có thể download toàn bộ tại đây:

http://www.mediafire.com/?mc522ywjwnq (2010/04/17)

*Lưu ý: Vì tài liệu liên tục được bổ xung nên các link để download cũng thay đổi.
Nếu có vấn đề gì các bạn ý kiến ngay tại topic hoặc nhắn tin để mình sửa.
Người Mở Đầu
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%

thay đổi nội dung bởi: popo, 17-04-2010 lúc 09:22 PM
Trả lời với trích dẫn
20 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay:
  #61  
Cũ 13-11-2009, 01:01 AM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

3. Đại từ chỉ vật 이것/그것/저것

Là những đại từ chỉ định nhằm thay thế cho sự vật được đề cập đến. Có thể dùng cho tất cả, trừ người và địa điểm.
Có nghĩa: cái này/cái đó/cái kia …

Cấu trúc:

이것을 살까요? (Có mua cái này không?)
- 예, (그것을) 삽시다.

그것이 맛있어요? (Món kia có ngon không?)
- 예, (이것이) 맛있어요.

저것을 버릴까요? (Vứt cái kia đi nhé?)
- 예, (저것을) 버립시다

Lưu ý:

* Khi dùng ở dạng số nhiều thì thêm vào phía sau: 이것들 những cái này, 그것들 những cái đó, 저것들 những cái kia.

- 이것들은 모두 좋은 물건입니다.
Tất cả những cái này đều là đồ tốt

- 이들은/ 분들은 모두 좋은 사람입니다.
(Những người này/những vị này đều là người tốt)

* Trong một số trường hợp (nhất là trong văn nói), các đại từ này thường được rút gọn khi kết hợp với một số tiểu từ theo dạng sau:

이것이 => 이게, - 이것은 =>  이건

이거을 => 이걸, - 그것이 => 그게

그것은 => 그건, - 그것을 => 그걸

저것이=>  저게, - 저것은 => 저건

저것을=>  저걸

* , , không chỉ kết hợp với mà nó còn có thể kết hợp với danh từ chỉ loại khác.

그 녀: cô ấy 이 분: vị này
저 책꽂이: giá sách kia

Ví dụ:

- 이것을 사요? 저것을 사요?:
Mua cái này không? Mua cái kia không?

- 그것 좀 빌려 주세요:
Hãy cho tôi mượn cái đó.

- 이것과 저것을 바꿀까요?:
Anh muốn đổi cái này và cái kia à?

- 그것도 몰라요?:
Cái đó không biết sao?

thay đổi nội dung bởi: popo, 13-11-2009 lúc 01:22 AM.
Trả lời với trích dẫn
  #62  
Cũ 26-12-2009, 01:34 AM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

4. Đại từ chỉ nơi chốn 여기/거기/저기 (đây/đó,/kia)

Là đại từ chỉ định nhằm thay thế cho một nơi chốn, vị trí, địa điểm nào đó. Có nghĩa: chỗ này, nơi này/chỗ đó, nơi ấy/chỗ kia, ở kia

Cấu trúc:

여기가 도서관이에요?
Đây là thư viện phải không?

네, 거기가 도서관이에요.
Vâng đó là thư viện

거기에서 옷을 팝니까?
Ở chỗ đó có bán quần áo không?

여기에서 옷을 팝니다.
Ở đây có bán quần áo

저기가 시청입니까?
Ở kia là toà thị chính phải không?

네, 저기가 시청입니다.
Vâng, kia là toà thị chính

Lưu ý:

* Cũng có khi được dùng làm trạng từ trong trường hợp 여기저기– Có nghĩa là: chỗ này chỗ nọ, đó đây

여기저기(에) 사람이/교회가 참 많아요.
(Đây đó có thật là nhiều người/nhà thờ)

* Trong một số trường hợp, một số đại từ thường được rút gọn khi kết hợp với một số tiểu từ theo dạng như sau:

여기는 à 여긴 여기를 à 여길
거기는 à 거긴 거기를 à 거길
저기는 à 저긴 저기를 à 저길

Ví dụ:

- 여기(에) 앉아도 됩니까?:
Ngồi chỗ này có được không?

- 거기(에) 가본 적이 있어요?:
Anh đã bao giờ đến chỗ đó chưa?

- 저기까지 뛰어 갑시다:
Hãy chạy lại đằng kia

- 여기서부터 거기까지 얼마나 걸려요?:
Từ đây đến chỗ đó mất bao lâu?
Trả lời với trích dẫn
  #63  
Cũ 26-12-2009, 01:46 AM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

5. Đại từ nghi vấn 누구/누가 (ai/là ai)

Đại từ nghi vấn, chỉ người, dùng để hỏi khi không biết về họ tên, nghề nghiệp và quan hệ. Có nghĩa: ai, là ai?

Cấu trúc:

누구를 만나요? (Cậu gặp ai?)
- 언니를 만나요.

누구예요? (Ai đấy?)
- 친구예요.

Lưu ý:

* Khi dùng với tiểu từ chủ ngữ 가 thì được rút gọn thành 누가.

누구가 [누구 + 가] 갑니까? (sai) à 누가 [누 + 가] 갑니까? (đúng)

Ví dụ:

- 누구의 모자예요?:
Mũ của ai vậy?

- 누구와 같이 시내에 갔어요?:
Đi cùng với ai vào trong thành phố?

- 누굴 만날 거예요?:
Cậu sẽ gặp ai?

- 누가 편지를 가다립니까?:
Cậu đang chờ thư ai vậy?

Trả lời với trích dẫn
  #64  
Cũ 26-12-2009, 02:03 AM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

6. Đại từ nghi vấn 어디 (ở đâu/nơi nào)

Đại từ nghi vấn 어디. Có nghĩa: ở đâu, đâu, nơi nào...
Hỏi về địa điểm, nơi chốn, dùng khi muốn biết địa danh, vị trí, địa chỉ, có thể kết hợp với các phó từ thành 어디가, 어디로, 어디에서, 어디를, 어디로.

Cấu trúc:

어디에서 만나요? (Gặp nhau ở đâu?)
- 공원에서 만나요.

어디가 좋아요? (Chỗ nào tốt?)
- 산이 좋아요.

Ví dụ:

- 어디 가고 싶어요?
Em muốn đi đâu?

- 공중전화가 어디에 있을까요?
Điện thoại công cộng ở đâu có nhỉ?

- 어디에서 테니스를 칩니까?
Anh chơi tenis ở đâu?

- 어디를 구경할 거예요?
Anh sẽ đi tham quan ở đâu?

7. Đại từ nghi vấn 무엇 (cái, cái gì)

Là đại từ nghi vấn, dùng để hỏi, không dùng cho người mà cho vật, sự vật, công việc. Có nghĩa: gì, cái gì

Cấu trúc:

무엇을 봐요? (Cậu xem gì thế?)
- 신문을 봐요.

무엇이 비싸요? (Cái gì đắt hả?)
- 다이아몬드가 비싸요

Lưu ý:

* Trong khẩu ngữ thì 무엇이 được rút gọn thành 뭘가, 무엇을 được chuyển thành 뭘, 무얼로.

- 뭘/무얼 봐요? (Nhìn cái gì?)
- 뭐가 비싸요? (Cái gì đắt?)

Ví dụ:

- 무엇을 찾고 있어요?
Cậu đang tìm cái gì vậy?

- 인생에서 무엇이 제일 소중해요?
Trong cuộc đời thì cái gì là quan trọng nhất?

- 국수를 무엇으로 먹어요?
Ăn mỳ bằng cái gì?

- 아까 뭘 하고 있었어요?
Cậu vừa làm gì thế?

Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn popo vì bài viết có giá trị:
  #65  
Cũ 07-03-2010, 12:44 PM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

8. Đại từ nghi vấn 언제 (khi nào, bao giờ)

Là đại từ nghi vấn, chỉ thời gian, dùng để hỏi khi muốn biết về thời gian, ngày tháng, năm…
Có nghĩa: bao giờ, khi nào, lúc nào

Cấu trúc:

언제 가요? (Bao giờ đi?)
- 3시에 가요.

언제입니까? (Khi nào?)
- 다음달입니다.

Ví dụ:

- 언제 고향에 돌아가십니까?:
Khi nào anh về quê?

- 회의가 언제 끝나요?:
Bao giờ thì họp xong?

- 생일이 언제예요?:
Bao giờ đến sinh nhật em?

- 친구를 언제 만날 거예요?:
Bao giờ em sẽ gặp bạn?
Trả lời với trích dẫn
  #66  
Cũ 07-03-2010, 12:48 PM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

9. Đại từ nghi vấn 얼마/얼마나 (bao nhiêu)

Là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về số lượng, giá, cự ly, trọng lượng, thời gian.
Có nghĩa là: bao nhiêu, bao lâu

Cấu trúc:

값이 얼마입니까? Giá bao nhiêu?
- 만 원입니다.

거리가 얼마입니까? Khoảng cách là bao nhiêu?
- 15 km입니다.

Lưu ý:

* Hai từ 얼마얼마나 đều có nghĩa giống nhau là bao nhiêu, nhưng 얼마 có thể làm chủ ngữ, còn 얼마나 chỉ là trạng từ.

- 얼마가 부족합니까?: (chủ ngữ) Bao nhiêu là thiếu?

- 얼마나 부족합니까?: (trạng từ) Thiếu bao nhiêu?

* Khi hỏi về thời gian thì đi cùng với động từ 걸리다, khi hỏi về quãng thời gian thì đi cùng với 동안.

- 부산까지 시간이 얼마나 걸려요?
Mất bao nhiêu thời gian đến Busan

- 얼마 동안 기다렸어요?
Cậu đã đợi khoảng bao lâu rồi?

Ví dụ:

- 저 카메라는 값이 얼마입니까?:
Cái máy ảnh kia giá bao nhiêu tiền?

- 학비가 얼마예요?:
Tiền học phí là bao nhiêu?

- 서울에서 천안까지 시간이 얼마나 걸려요?
Từ Seoul đến Cheon An mất bao nhiêu lâu?

- 우유가 얼마나 남았어요?
Còn lại bao nhiêu sữa?
Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn popo vì bài viết có giá trị:
  #67  
Cũ 07-03-2010, 12:59 PM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

10. Đại từ nghi vấn 어떤/무슨 (thế nào/gì) + danh từ

Thể nghi vấn bổ ngữ, khi hỏi về người nào đó hoặc sự vật, chủng loại, tính chất.
어떤 có nghĩa là thế nào, ra sao?무슨 có nghĩa là ?

Cấu trúc:

무슨 책입니까? (Sách gì thế?)
- 소설책입니다.

어떤 색입니까? (Màu nào ?)
- 빨간색입니다

Lưu ý:

* 어떤 dùng để hỏi về chủng loại và tính chất, trạng thái của người hoặc sự vật, còn 무슨 chỉ thường dùng để hỏi về chủng loại.

- 어떤 분이 사장님입니까? (Vị nào là giám đốc?)

Câu dưới đây sai:
- 무슨 분/사람이 사장님입니까? (sai)

Ví dụ:

- 어떤 음악을 좋아합니까?
Anh thích loại nhạc nào?

- 박 선생님은 어떤 분이에요?
Park tiên sinh là vị nào vậy?

- 무슨 음식을 시킬까요?
Chúng ta gọi món ăn gì nhỉ?

- 어제 무슨 선물을 받았어요?
Hôm qua cậu nhận được món quà gì?
Trả lời với trích dẫn
  #68  
Cũ 07-03-2010, 01:02 PM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

11. Đại từ nghi vấn (mấy, bao nhiêu) + danh từ

Là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về số lượng.
Có nghĩa: mấy, bao nhiêu...

Cấu trúc:

사람이 왔어요? (Bao nhiêu người đã đến rồi?).
- 두 사람이 왔어요.

시간 걸려요? (Mất mấy tiếng đồng hồ?).
- 세 시간 걸려요.

Lưu ý:

* Có khi kết hợp với trợ từ theo dạng như sau: 몇이,몇몇이.
Có nghĩa là: mấy người, bao nhiêu người.

- 몇이 부족합니까? 몇몇이 아직 안 왔어요.
(Còn thiếu bao nhiêu người? Còn một số người chưa đến)

* Khi kết hợp với và trở thành 며칠: mấy ngày?
- 오늘이 며칠입니까?

* Khi +danh từ, dùng trong câu khẳng định, tường thuật thì lại mang nghĩa là mấy, một vài:

- 사람이라도 채용하겠다. Tôi sẽ sử dụng một số người

Ví dụ:

- 하루에 시간 공부해요?
Một ngày em học mấy tiếng?

- 모자를 개 샀어요?
Em đã mua mấy cái mũ?

- 달 동안 세계 여행을 했어요?:
Em đi du lịch thế giới khoảng mấy tháng?

- 커피를 잔 마셨어요?
Em uống mấy ly cà phê rồi?
Trả lời với trích dẫn
  #69  
Cũ 27-03-2010, 10:21 PM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

H. Thời thế– 시제

1. Động từ, tính từ + 았(었/였)습니다

Là cấu trúc của thì quá khứ đơn (과거), chỉ sự việc, hiện tượng, hành động đã xảy ra xong, thuộc về quá khứ.
Có nghĩa: đã, đã rồi.

Cấu trúc:

았습니다 Dùng khi các động từ, tính từ có âm đuôi kết thúc tương đương với nguyên âm “, ”, hoặc kết thúc là nguyên âm “,
었습니다 Dùng khi các động từ, tính từ có âm đuôi kết thúc tương đương với hoặc đuôi kết thúc là các nguyên âm khác nguyên âm “,
였습니다 Dùng khi đuôi động từ kết thúc là 하다 (했습니다)

자다 : 잤습니다 (đã ngủ)
먹다 : 먹었습니다 (đã ăn)
공부하다: 공부했습니다 (đã học)

Lưu ý:

* Cấu trúc 았(었/였)습니다 là cấu trúc câu trọng thị, dùng trong những tình huống trang trọng lễ nghi như, gặp người lạ mặt, hoặc người có địa vị, tuổi tác... Trong những tình huống không mấy trang trọng, với bạn bè hay với người nhỏ tuổi hơn có thể đổi:

았(었/였)습니다 = 았(었/였)어요.

- 많다: 많 + 았어요  많았어요.
- 가르치다: 가르치 +었어요  가르치었어요  가르쳤어요. (dạng rút gọn)
- 산책하다: 산책하 + 였어요  산책하였어요  산책했어요. (dạng rút gọn)

* Khi đi với các trạng từ 날마다, 자주, 항상 thì chỉ thói quen trong quá khứ.

- 자주 등산을 했습니다
(Tôi đã thường leo núi)

- 날마다 도서관에 갔습니다
(Tôi trước đây ngày nào cũng đến thư viện)

* Khi “았/었/였” kết hợp cùng với “었” dùng để chỉ thời quá khứ hoàn thành, nghĩa là nói đến sự việc đã xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc không còn liên quan đến hiện tại.
Có thể dịch là: đã từng, đã có...

- 지난주에 병원에 입원했습니다:
Tuần trước, anh ấy đã nhập viện (có thể vẫn ở viện đến thời điểm nói)

- 지난주에 병원에 입원했었습니다:
Tuần trước, anh ta đã nhập viện (và anh ấy không còn ở viện đến thời điểm nói)

Ví dụ:

- 아까 친구들과 같이 영화를 보았습니다:
Vừa rồi, mình đã xem phim cùng bọn bạn.

- 지난주에 부모님께 편지를 썼었습니다:
Tớ đã viết thư cho bố mẹ tuần trước

- 매주 일요일에 청소와 빨래를 했습니다:
Trước đây chủ nhật nào tôi cũng dọn vệ sinh và giặt giũ

- 오전에 떠났었습니다.
Anh ta đã đi khỏi từ sáng

thay đổi nội dung bởi: popo, 27-03-2010 lúc 10:46 PM.
Trả lời với trích dẫn
2 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay:
  #70  
Cũ 27-03-2010, 10:53 PM
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
 
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 3,341
Cảm ơn: 1,361
Được cảm ơn 2,469 lần/1,131 bài
Blog Entries: 31
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62 VKD: 20,242, Cấp bậc: 62
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng

2. Động từ, tính từ +

Dấu hiệu nhận biết khác của thì quá khứ, đó là .
Dùng khi người nói hồi tưởng, nhớ lại một việc gì hoặc cho biết một việc gì đó trong quá khứ.
Lúc này gắn với đuôi kết thúc là hoặc ().

Cấu trúc:

Gốc động từ, tính từ +더+라/군요
hoặc là: gốc động từ, tính từ + + danh từ

보다: 보더니/보 + Danh từ /보더군요 đã thấy
어렵다: 어렵더니/어렵+ Danh từ/어렵더군요 khó

Lưu ý:

* Khi hồi tưởng một hành động hoặc trạng thái trong quá khứ đã hoàn thành, kết thúc thì dùng cấu trúc //였던: đã… rồi, từng…

- 우리가 만났 공원입니다
(Đây là công viên mà chúng ta đã gặp nhau)

- 도착했을 때 회의가 다 끝났더군요
(Khi đến nơi thì cuộc họp đã kết thúc rồi)

* Có thể kết hợp với chỉ dự đoán khả năng.

- 어제 영화가 참 재미있겠더군요
(Bộ phim hôm qua chắc hay lắm)

- 내일은 눈이 내리겠더라
Ngày mai tuyết chắc sẽ rơi)

Ví dụ:

- 신부가 참 아름답라:
Cô dâu đẹp quá (hồi tưởng về quá khứ)

- 내일은 더 춥겠데:
Ngày mai chắc sẽ lạnh hơn

- 전에 자주 가 커피숍입니다:
Là quán cà phê mà ngày trước thường hay đến
Trả lời với trích dẫn
Trả lời

Bookmarks
Quảng cáo

Ðiều chỉnh

Quuyền hạn của bạn
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể trả lời bài viết
Bạn không thể gửi đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Trackbacks are Tắt
Pingbacks are Tắt
Refbacks are Tắt


Chủ đề giống nhau
Chủ đề Người gửi Diễn đàn Trả lời Bài mới gửi
Phương pháp học tiếng Hàn . thengoc0910 Tiếng Hàn 2 24-02-2010 11:59 PM
Hướng dẫn thủ tục cấp visa nhoccandy Gia Đình Hàn Việt 0 15-04-2009 04:07 PM
Những điều cần biết dành cho người lao động nước ngoài nhoccandy Gia Đình Hàn Việt 0 10-04-2009 01:43 PM
Nghĩa vụ chủ sử dụng popo Chính Sách Lao Động 0 29-03-2009 03:53 AM
Cấu trúc và hướng dẫn sử dụng box Tiếng Hàn popo Tiếng Hàn 0 01-03-2009 05:31 PM

Website học tiếng Anh Dịch Vụ Thẻ Điện Thoại Diễn đàn của Cộng đồng Kỹ Thuật Vật Liệu -Cơ Khí - Tự Động Hóa - Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam

Bây giờ là 06:15 AM (giờ GMT +10)


Diễn đàn Thanh niên và Sinh viên Việt Nam tại Hàn Quốc
Bản quyền thuộc VNKR Online ©2002 - 2010
Powered by vBulletin® Copyright ©2000 - 2010, Jelsoft Enterprises Ltd.
Search Engine Optimization by vBSEO 3.3.1