| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
|
|||||||||||||||||||
|
Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
Mình lập topic này vì nhằm giới thiệu đến các bạn mới học tiếng Hàn phần ngữ pháp cơ bản, thông dụng. Ngoài ra cũng tiết kiệm thời gian cho các bạn trong việc Hỏi - Đáp về ngữ pháp.
Tài liệu được cung cấp bởi bạn caybang2005 Các bạn có thể download toàn bộ tại đây: http://www.mediafire.com/?mc522ywjwnq (2010/04/17) *Lưu ý: Vì tài liệu liên tục được bổ xung nên các link để download cũng thay đổi. Nếu có vấn đề gì các bạn ý kiến ngay tại topic hoặc nhắn tin để mình sửa. |
|
||||||||||||||||||
|
thay đổi nội dung bởi: popo, 17-04-2010 lúc 09:22 PM |
|||||||||||||||||||
| 20 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#61
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
3. Đại từ chỉ vật 이것/그것/저것
Là những đại từ chỉ định nhằm thay thế cho sự vật được đề cập đến. Có thể dùng cho tất cả, trừ người và địa điểm. Có nghĩa: cái này/cái đó/cái kia … Cấu trúc: 이것을 살까요? (Có mua cái này không?) - 예, (그것을) 삽시다. 그것이 맛있어요? (Món kia có ngon không?) - 예, (이것이) 맛있어요. 저것을 버릴까요? (Vứt cái kia đi nhé?) - 예, (저것을) 버립시다 Lưu ý: * Khi dùng ở dạng số nhiều thì thêm 들 vào phía sau: 이것들 những cái này, 그것들 những cái đó, 저것들 những cái kia. - 이것들은 모두 좋은 물건입니다. Tất cả những cái này đều là đồ tốt - 이들은/이 분들은 모두 좋은 사람입니다. (Những người này/những vị này đều là người tốt) * Trong một số trường hợp (nhất là trong văn nói), các đại từ này thường được rút gọn khi kết hợp với một số tiểu từ theo dạng sau: 이것이 => 이게, - 이것은 => 이건 이거을 => 이걸, - 그것이 => 그게 그것은 => 그건, - 그것을 => 그걸 저것이=> 저게, - 저것은 => 저건 저것을=> 저걸 * 이, 그, 저 không chỉ kết hợp với 것 mà nó còn có thể kết hợp với danh từ chỉ loại khác. 그 녀: cô ấy 이 분: vị này 저 책꽂이: giá sách kia Ví dụ: - 이것을 사요? 저것을 사요?: Mua cái này không? Mua cái kia không? - 그것 좀 빌려 주세요: Hãy cho tôi mượn cái đó. - 이것과 저것을 바꿀까요?: Anh muốn đổi cái này và cái kia à? - 그것도 몰라요?: Cái đó không biết sao?
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 13-11-2009 lúc 01:22 AM. |
||||||||||||||||||
|
#62
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
4. Đại từ chỉ nơi chốn 여기/거기/저기 (đây/đó,/kia)
Là đại từ chỉ định nhằm thay thế cho một nơi chốn, vị trí, địa điểm nào đó. Có nghĩa: chỗ này, nơi này/chỗ đó, nơi ấy/chỗ kia, ở kia Cấu trúc: 여기가 도서관이에요? Đây là thư viện phải không? 네, 거기가 도서관이에요. Vâng đó là thư viện 거기에서 옷을 팝니까? Ở chỗ đó có bán quần áo không? 여기에서 옷을 팝니다. Ở đây có bán quần áo 저기가 시청입니까? Ở kia là toà thị chính phải không? 네, 저기가 시청입니다. Vâng, kia là toà thị chính Lưu ý: * Cũng có khi được dùng làm trạng từ trong trường hợp 여기저기– Có nghĩa là: chỗ này chỗ nọ, đó đây 여기저기(에) 사람이/교회가 참 많아요. (Đây đó có thật là nhiều người/nhà thờ) * Trong một số trường hợp, một số đại từ thường được rút gọn khi kết hợp với một số tiểu từ theo dạng như sau: 여기는 à 여긴 여기를 à 여길 거기는 à 거긴 거기를 à 거길 저기는 à 저긴 저기를 à 저길 Ví dụ: - 여기(에) 앉아도 됩니까?: Ngồi chỗ này có được không? - 거기(에) 가본 적이 있어요?: Anh đã bao giờ đến chỗ đó chưa? - 저기까지 뛰어 갑시다: Hãy chạy lại đằng kia - 여기서부터 거기까지 얼마나 걸려요?: Từ đây đến chỗ đó mất bao lâu?
__________________
|
||||||||||||||||||
|
#63
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
5. Đại từ nghi vấn 누구/누가 (ai/là ai)
Đại từ nghi vấn, chỉ người, dùng để hỏi khi không biết về họ tên, nghề nghiệp và quan hệ. Có nghĩa: ai, là ai? Cấu trúc: 누구를 만나요? (Cậu gặp ai?) - 언니를 만나요. 누구예요? (Ai đấy?) - 친구예요. Lưu ý: * Khi dùng với tiểu từ chủ ngữ 가 thì được rút gọn thành 누가. 누구가 [누구 + 가] 갑니까? (sai) à 누가 [누 + 가] 갑니까? (đúng) Ví dụ: - 누구의 모자예요?: Mũ của ai vậy? - 누구와 같이 시내에 갔어요?: Đi cùng với ai vào trong thành phố? - 누굴 만날 거예요?: Cậu sẽ gặp ai? - 누가 편지를 가다립니까?: Cậu đang chờ thư ai vậy?
__________________
|
||||||||||||||||||
|
#64
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
6. Đại từ nghi vấn 어디 (ở đâu/nơi nào)
Đại từ nghi vấn 어디. Có nghĩa: ở đâu, đâu, nơi nào... Hỏi về địa điểm, nơi chốn, dùng khi muốn biết địa danh, vị trí, địa chỉ, có thể kết hợp với các phó từ thành 어디가, 어디로, 어디에서, 어디를, 어디로. Cấu trúc: 어디에서 만나요? (Gặp nhau ở đâu?) - 공원에서 만나요. 어디가 좋아요? (Chỗ nào tốt?) - 산이 좋아요. Ví dụ: - 어디 가고 싶어요? Em muốn đi đâu? - 공중전화가 어디에 있을까요? Điện thoại công cộng ở đâu có nhỉ? - 어디에서 테니스를 칩니까? Anh chơi tenis ở đâu? - 어디를 구경할 거예요? Anh sẽ đi tham quan ở đâu? 7. Đại từ nghi vấn 무엇 (cái, cái gì) Là đại từ nghi vấn, dùng để hỏi, không dùng cho người mà cho vật, sự vật, công việc. Có nghĩa: gì, cái gì Cấu trúc: 무엇을 봐요? (Cậu xem gì thế?) - 신문을 봐요. 무엇이 비싸요? (Cái gì đắt hả?) - 다이아몬드가 비싸요 Lưu ý: * Trong khẩu ngữ thì 무엇이 được rút gọn thành 뭘가, 무엇을 được chuyển thành 뭘, 무얼로. - 뭘/무얼 봐요? (Nhìn cái gì?) - 뭐가 비싸요? (Cái gì đắt?) Ví dụ: - 무엇을 찾고 있어요? Cậu đang tìm cái gì vậy? - 인생에서 무엇이 제일 소중해요? Trong cuộc đời thì cái gì là quan trọng nhất? - 국수를 무엇으로 먹어요? Ăn mỳ bằng cái gì? - 아까 뭘 하고 있었어요? Cậu vừa làm gì thế?
__________________
|
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn popo vì bài viết có giá trị: | ||
|
#65
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
8. Đại từ nghi vấn 언제 (khi nào, bao giờ)
__________________
|
||||||||||||||||||
|
#66
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
9. Đại từ nghi vấn 얼마/얼마나 (bao nhiêu)
__________________
|
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn popo vì bài viết có giá trị: | ||
|
#67
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
10. Đại từ nghi vấn 어떤/무슨 (thế nào/gì) + danh từ
__________________
|
||||||||||||||||||
|
#68
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
11. Đại từ nghi vấn 몇 (mấy, bao nhiêu) + danh từ
__________________
|
||||||||||||||||||
|
#69
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 27-03-2010 lúc 10:46 PM. |
||||||||||||||||||
| 2 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#70
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng
2. Động từ, tính từ + 더
__________________
|
||||||||||||||||||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Phương pháp học tiếng Hàn . | thengoc0910 | Tiếng Hàn | 2 | 24-02-2010 11:59 PM |
| Hướng dẫn thủ tục cấp visa | nhoccandy | Gia Đình Hàn Việt | 0 | 15-04-2009 04:07 PM |
| Những điều cần biết dành cho người lao động nước ngoài | nhoccandy | Gia Đình Hàn Việt | 0 | 10-04-2009 01:43 PM |
| Nghĩa vụ chủ sử dụng | popo | Chính Sách Lao Động | 0 | 29-03-2009 03:53 AM |
| Cấu trúc và hướng dẫn sử dụng box Tiếng Hàn | popo | Tiếng Hàn | 0 | 01-03-2009 05:31 PM |
![]() |
![]() |
![]() |