| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Từ Vựng Tiếng Hàn Từ Vựng Tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
#1
|
|||||||||||||||||||
|
Từ vựng chuyên đề Gia đình - Họ hàng
Tiếng Hàn về quan hệ gia đình ,họ hàng (có hình ảnh minh họa) .
Nguồn dịch từ http://koreagateway.com |
|
||||||||||||||||||
|
__________________
|
|||||||||||||||||||
|
#2
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
직계가족 (Quan hệ trực hệ) ![]() 증조 할아버지: Cụ ông 증조 할머니: Cụ bà 할아버지: Ông 할머니: Bà 아버지: Ba ,bố 외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại) 외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại) 외할머니: Bà ngoại 외할아버지: Ông ngoại 어머니: Mẹ ,má 나: Tôi 오빠: Anh (em gái gọi) 형: Anh (em trai gọi) 언니: Chị (em gái gọi) 누나: Chị (em trai gọi) 매형 : Anh rể (em trai gọi) 형부 : Anh rể (em gái gọi) 형수 : Chị dâu 동생: Em 남동생: Em trai 여동생: Em gái 매부: Em rể (đối với anh vợ) 제부: Em rể (đối với chị vợ) 조카: Cháu
thay đổi nội dung bởi: popo, 23-07-2009 lúc 12:54 AM. |
||||||||||||||||||
| 10 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#3
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
친가 친척 (Họ hàng bên nội _ Anh chị em của bố) ![]() 형제 : Anh chị em
할아버지: Ông 할머니: Bà 큰아버지 : Bác ,anh của bố 큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지) 작은아버지 : Chú ,em của bố 작은어머니 : Thím 삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình) 고모 : Chị ,em gái của bố 고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố) 사촌 : Anh chị em họ
__________________
|
||||||||||||||||||
| 10 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#4
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
외가 친척 (Họ hàng bên ngoại) ![]() 외할아버지 : Ông ngoại 외할머니 : Bà ngoại 외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ) 외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌) 이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ) 이모부: Chú (chồng của 이모) 외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌) 이종사촌: Con của dì (con của 이모)
__________________
|
||||||||||||||||||
| 8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#5
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
처가 식구 (Gia đình nhà vợ) ![]() 아내: Vợ 장인: Bố vợ 장모: Mẹ vợ 처남 : anh ,em vợ (con trai) 처제 : em vợ
처형 : Chị vợ
__________________
|
||||||||||||||||||
| 5 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#6
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
시댁 식구 (Gia đình nhà chồng) ![]() 남편: Chồng
시아버지: Bố chồng 시어머니: Mẹ chồng 시아주버니 (시형) : Anh chồng 형님 : Vợ của anh chồng 시동생 : Em chồng 도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng 동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng 시숙 : Anh chị em chồng 며느리 : Con dâu
__________________
|
||||||||||||||||||
| 11 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#7
|
||||
|
|
||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Gia đình - Họ hàng
너무 고마워요...재미있어요...
|
|
#8
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Gia đình - Họ hàng
잘 보고 갑니다!
앞으로도 많은 글을 부탁드립니다. |
||||||||||||||||||
|
#9
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Gia đình - Họ hàng
Em nhớ trước có xem trên diễn đàn hình vẽ Cây phả hệ (Từ vựng cách goi thanh viên trong gia đình bằng tranh đúng ko anh Popo? Không biết tìm lại nó ở đâu ạ?
E cảm ơn a. ^^
__________________
Love me litter, love me long.
|
||||||||||||||||||
|
#10
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Gia đình - Họ hàng
Nguyên văn bởi Zabeth
Lúc trước anh chỉ copy chứ không up lại ảnh, giờ mất rồi thì phải. Rút kinh nghiệm
__________________
|
||||||||||||||||||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Chỉ một lần yêu | Tran® | Các nền văn học khác | 27 | 09-01-2010 07:23 PM |
| Lễ hội ba miền< sưu tầm> | trunghieu_vb | Quê hương yêu dấu | 5 | 12-04-2009 06:17 PM |
| Nếu Còn Có Ngày Mai - Sidney Sheldon | Kanghaseon | Các nền văn học khác | 2 | 16-12-2008 05:29 AM |
| Phong tục tập quán Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 5 | 12-11-2008 01:45 AM |
| Hãy đến với tác phẩm Cú Sốc Tương Lai (Future Shock) của Alvin Toffler | MIYAKITA | Các nền văn học khác | 48 | 18-07-2008 12:50 AM |
![]() |
![]() |
![]() |