| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
#1
|
|||||||||||||||||||
|
Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Theo yêu cầu của một số người mình lập topic này để giới thiệu các mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn (tài liệu Lê Huy Khoa).
Số lượng mẫu câu tương đối nhiều nên mình chỉ có thể post từng ít một theo điều kiện thời gian có thể .Hy vọng sẽ có ích cho các bạn muốn học tiếng Hàn . |
|
||||||||||||||||||
|
__________________
|
|||||||||||||||||||
| 8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#2
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 1 ...(에 / 에서) 가는 / 오는 길이다 : Đang trên đường tới .../ về ...
1 . 사무실에 가시는 길 이세요 ? Có phải anh (chị) trên đường tới văn phòng không ạ ? 2 . 아니오 집에 가는 길 이 에요 Không phải ,tôi đang trên đường về nhà . 3 . 지금 어디에 가는 길 이 세요 ? Bây giờ anh (chị) đang đi đâu đấy ạ ? 4 . 집에 오는 길 이 에요 Tôi đang trên đường về nhà . 5 . 극장에서 오는 길 이 에요 ,학교에서 오는 길 아니에요 Tôi đang trên đường từ nhà hát về ,không phả từ trường về . Mẫu 2 ... (에 / 에서) 가는 / 오는 길에 ... : Đang trên đường đi / về thì ... 1 . 시장에 가는 길에 김 선생을 만났 어요 Trên đường đi chợ ,tôi gặp ông Kim . 2 . 도서관에서 오시는 길에 무엇을 보셨어요 ? Trên đường từ thư viện về nhà ,ông đã trông thấy gì ? 3 . 식당에 가는 길에 선생님 댁에 들를까 요 ? Trên đường tới quán ăn ,hay là chúng ta ghé nhà ông Kim nhỉ ? 4 . 은행에서 집에 오는 길에 꽃가게에 들렸 어요 . Trên đường từ ngân hàng về nhà, tôi đã ghé thăm cửa hàng hoa . 5 . 병원에서 오시는 길에 누구를 만났 어요 ? Trên đường từ bệnh viện về, anh đã gặp ai ?
__________________
|
||||||||||||||||||
| 8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#3
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 3 ... 가서 / 와서 : Sau khi tới / đi ... Tới / đi ... (rồi mới)
1 . 집에 가서 (가아서) 자겠 어요 Tôi về nhà rồi (sẽ) ngủ . 2 . 학교에 와서 (오아서) 숙제 했어요 Tôi tới trường rồi làm bài tập . 3 . 미국에 가서 뭣을 하시겠어 요 ? Sau khi tới Mỹ, anh sẽ làm gì ? 4 . 교회에 와서 목사님의 설교를 듣고 싶어요 Tôi muốn tới nhà thờ nghe mục sư thuyết giáo . 5 . 공항에 가서 누구를 만나려고 하세 요? Anh định ra sân bay gặp ai ? 6 . 어제 아침에 도서관에 가서 공부를 했어 요 Sáng hôm qua tôi đi thư viện rồi học . 7 . 미국에 와서 영어 를 배우셨어 요? Sau khi tới Mỹ ,anh có học tiếng Anh không ? 8 . 중국에 와서 누구를 만나셨 어 요? Khi tới Trung quốc ,anh gặp ai ?
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 28-01-2009 lúc 06:19 PM. |
||||||||||||||||||
| 7 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#4
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 4 ...Danh từ + 같이 / 처럼 : Giống như + Danh từ
1 . 이책은 쇠 같이 무거워요 Sách này nặng như sắt vậy . 2 . 저 아이 는 어른같이 말홰요 Cậu bé / cô bé kia nói chuyện như người lớn vậy . 3 . 나는 김 선생님 처럼 유명하고 싶어요 Tôi muốn nổi tiếng như ông Kim . 4 . 이 교수님처럼 유명하고 싶어요 Tôi muốn nổi tiếng như giáo sư Lee . 5 . 그여자는 배우같이 예뻐요 . Cô ấy đẹp như diễn viên vậy . Mẫu 5 ...Danh từ +같이 / 처럼 보인다 : Trông giống như ... 1 . 그분은 학생처럼 보여요 . Anh ấy trông giống học sinh . 2 . 저는 뭣같이 보여요 ? Tôi trông giống cái gì ? 3 . 그는 한국사람처럼 보이지 않아요 Anh ta trông không giống người Hàn quốc . 4 . 그사람처럼 보이고 싶어요 . Tôi muốn được trông giống anh ấy .
__________________
|
||||||||||||||||||
| 5 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#5
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu tham khảo:...(으)면: Nếu
1.한국말을 잘하면 일하는데 도움이 됩니다: Nếu như nói giỏi tiếng hàn thì giúp được nhiều trong công việc. 2.무슨 일이 있으면 나한테 연락 하세요 Nếu có chuyện gì xảy ra thì hãy liên lạc cho tôi nhé. 3.이 쓰레기는 어디로 버리면 되세요? Rác này vứt đâu thì được ạh? 4.비가 오면 안 가겠습니다 Nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi thay đổi nội dung bởi: thengoc0910, 16-02-2009 lúc 11:36 PM. |
||||||||||||||||||
| 7 thành viên này gửi lời cảm ơn tới thengoc0910 vì bài viết hay: | ||
|
#6
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Cho mình spam yêu cầu tí, mí bác cho xin mí cấu trúc giống của tiếng Anh như :
Trong khi...thì... Khi...thì... Bởi vì...nên... ...càng...càng... ...quá...đến nỗi mà... vừa...vừa... Đừng chê em dở ạ ! ![]()
__________________
Giảm cân gấp!
|
||||||||||||||||||
|
#7
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu tham khảo: ...면서...(Vừa... vừa...)
1. 텔레비전을 보면서 밥을 먹어요 Vừa ăn cơm vừa xem ti vi 2.운전하면서 전화하면 위험해요 Nếu vừa lái xe vừa nói chuyện điện thoại thì rất nguy hiểm thay đổi nội dung bởi: thengoc0910, 16-02-2009 lúc 11:34 PM. |
||||||||||||||||||
| 8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới thengoc0910 vì bài viết hay: | ||
|
#8
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nguyên văn bởi Kanghaseon
1. Trong khi/ lúc : ... 고 있는 동안에 ...
공부하고 있는 동안에 그분이 왔어요. Trong khi tôi đang học bài thì anh ấy đến. 2. Vì/ bởi vì ... a. Động từ + 기 때문에 ... 내일 시험이 있기 때문에 오늘 집에 있겠어요. Vì ngày mai thi nên hôm nay tôi ở nhà b. Danh từ + 때문에 ... 비 때문에 늦게 왔어요. Vì trời mưa nên tôi đến muộn c. V_아서/ V_어서 ... 눈이 많이 와서 집을 떠날 수가 없어요. Vì tuyết rơi nhiều nên tôi không thể đi ra khỏi nhà d. _니까 (Vì/ bởi vì ... giải thích hoặc biện hộ nguyên nhân của hành động tiếp theo) 시간이 없으 니까 빨리 갑시다. Vì thời gian không còn nữa nên chúng ta hãy nhanh lên. e. Danh từ + 이라서 ... (Do, bởi vì, vì là ...) 오늘이 토요일 이라서 일하러 가지 않아요. Vì hôm nay là thứ Bảy nên tôi không đi làm
__________________
Life is beautiful
thay đổi nội dung bởi: Light, 13-02-2009 lúc 05:27 AM. |
||||||||||||||||||
| 7 thành viên này gửi lời cảm ơn tới Light vì bài viết hay: | ||
|
#9
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nguyên văn bởi Kanghaseon
1.Kang ơi! cấu trúc " trong khi ... thì ..." và "vừa... vừa" là cùng một cấu trúc trong tiếng Hàn chứ nhỉ: (...으면서)
예: 오빠가 음악을 들으면서 내가 책을 읽는다 내가 밥을 먹으면서 텔레비전을 본다. 2.Còn "bởi vì...nên" thì có nhiều cách nói: ...(으)니까..., ...아/어서... (với danh từ thì là ...(이)라서...), ...기 때문에... 예: 비가 오니까 우산을 가져 가라 몸이 아파서 회사에 안 가고 그냥 집에서 쉬었다 너 때문에 내가 못 살 겠다 3.Còn cấu trúc "càng...càng..." là: ...(으)면 ...을/ㄹ 수록... 예: 당신을 사랑하면 할 수록 내 마음이 불안해 지는 이유는 무엇일까요? 4.Còn cấu trúc "khi ... thì" mà bạn nói thì tui chưa hiểu là ý gì. Nếu theo cách mình hiểu thì sẽ là ...을/ㄹ 때 예: 어렸을 때 수업에 자주 빠졌다
__________________
No face, no name, no number
![]() thay đổi nội dung bởi: Kanghaseon, 13-02-2009 lúc 05:04 PM. |
||||||||||||||||||
| 4 thành viên này gửi lời cảm ơn tới hankukmiso vì bài viết hay: | ||
|
#10
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Nguyên văn bởi hankukmiso
Có lẽ học tiếng Anh nhìu nên qua tiếng Hàn đầu óc lọan cả lên.
2 cấu trúc "trong khi...thì..." với "vừa...vừa..." khác nhau về chủ thể của hành động. Kang ko rõ tiếng Hàn thế nào, nhưng trong tiếng Việt thì ko như vậy Ví dụ nói : Tôi vừa ăn vừa đọc báo. Không nói : Trong khi tôi ăn, tôi đọc báo. Cấu trúc "trong khi...thì..." dùng để nói lên 2 chủ thể đang làm 2 hành động khác nhau cùng một thời điểm mà hành động thứ 2 tuy xảy ra cùng lúc nhưng là hành động cắt ngang. Mệt nhỉ, hihi !
__________________
Giảm cân gấp!
|
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn Kanghaseon vì bài viết có giá trị: | ||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Học tiếng Hàn tại Kyung Hee Univ. | Kool | Du học | 32 | 20-04-2009 12:44 AM |
| Tôn giáo Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 10-11-2008 05:37 PM |
| lịch sử đất nước Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 09-11-2008 10:18 PM |
![]() |
![]() |
![]() |