Diễn Đàn Thanh Niên Sinh Viên Việt Nam Tại Hàn Quốc
Parners:
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Kêu gọi ủng hộ cứu trợ nạn nhân bão lụt các tỉnh miền Trung Vui tết cùng Đan Trường
Cùng Sunny chung tay giúp đỡ em Nguyễn Văn Tiến

Go Back   ViKool.org /비쿨/ > Tiếng Hàn -Tiếng Anh > Tiếng Hàn > Tự Học Tiếng Hàn

Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn

Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn


 
Cũ 28-01-2009, 03:19 PM
Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Theo yêu cầu của một số người mình lập topic này để giới thiệu các mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn (tài liệu Lê Huy Khoa).
Số lượng mẫu câu tương đối nhiều nên mình chỉ có thể post từng ít một theo điều kiện thời gian có thể .Hy vọng sẽ có ích cho các bạn muốn học tiếng Hàn .
Người Mở Đầu
Avatar của popo
popo popo không online
Moderator
Tham gia ngày: Jan 2006
Đến từ: Ga 12
Bài gửi: 2,961
Cảm ơn: 1,211
Được cảm ơn 2,151 lần/1,003 bài
Blog Entries: 30
VKD: 16,483, Cấp bậc: 55
VKD: 16,483, Cấp bậc: 55 VKD: 16,483, Cấp bậc: 55 VKD: 16,483, Cấp bậc: 55
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
__________________


Đừng tự hào: Ta nghèo nhưng vẫn giỏi - Hãy tự hỏi: Ta giỏi sao vẫn nghèo ???
Trả lời với trích dẫn
8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay:
  #81  
Cũ 25-05-2009, 09:21 PM
Avatar của thengoc0910
thengoc0910 thengoc0910 không online
Chưa một lần hôn
 
Tham gia ngày: Dec 2007
Đến từ: Nơi xa lắm
Bài gửi: 2,027
Cảm ơn: 1,292
Được cảm ơn 984 lần/559 bài
Blog Entries: 15
VKD: 7,987, Cấp bậc: 38
VKD: 7,987, Cấp bậc: 38 VKD: 7,987, Cấp bậc: 38 VKD: 7,987, Cấp bậc: 38
Chỉ số hoạt động: 99%
Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99% Chỉ số hoạt động: 99%
Gửi tin nhắn qua YIM tới thengoc0910
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu 64._ 면
Nếu ...


1. 내일 비가 안오면 바다에 가겠어요
Tôi sẽ đi biển nếu ngày mai trời không mưa

2. 줄리면 잡시다
Nếu anh buồn ngủ thì chúng ta đi ngủ thôi.

3. 눈이 멎으면 떠납시다
Chúng ta hãy khởi hành khi tuyết ngừng rơi.

4. 그분을 보시면 이것을 드리세요.
Hãy đưa cái này cho anh ta khi gặp bạn anh ta.

5. 지금 가시면 그분을 만날 수 있어요.
Anh có thể gặp anh ta nếu anh đi ngay bây giờ.

6. 내년에 오시면 전화하세요.
Hãy gọi cho tôi nếu năm tới anh trở lại đây.

7. 회의가 끝나면 다방에 가시겠어요?
Chúng ta sẽ đi phòng trà khi cuộc họp kết thúc chứ?

8. 대학을 졸업하시면 무엇을 하시겠어요?
Bạn sẽ làm gì khi bạn tốt nghiệp đại học?

thay đổi nội dung bởi: thengoc0910, 26-05-2009 lúc 09:48 PM.
Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn thengoc0910 vì bài viết có giá trị:
  #82  
Cũ 04-06-2009, 06:50 AM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 65 : Động từ +면 되다
Nếu ............ thì là được / xong
1. 거기에 9시까지 가면 돼요
Nếu anh đến đó trước 9 giờ là được


2.학생은 공부를 열심히 하면 돼요
Học sinh nếu học hành chăm chỉ là được


3.물을 마시면 됩니다
Nếu uống nước thì là được thôi .


4. 이책을 도서관에 가져가면 돼요
Quốn sách này nếu mang đến thư viện là được .


5.여기서 기다리시면 돼요
Anh cứ đợi ở đây là được


◆ Mở rộng :
1.Dạng điều kiện -(으)면 tương ứng với nếu trong tiếng Anh , nhưng nó không tương đương hoàn toàn . Nó thường ám chỉ đến một trườn hợp cá biệt . Nó có thể được dùng với bất kì động từ ở mọi dạng
2. Nếu chủ ngữ của mệnh đề " Nếu " khác với chủ ngữ của mệnh đề chính thì thường đặt tiểu từ _이/가 .Nếu cả hai chủ ngữ đều là một thì tiểu từ được thêm vào ở mệnh đề này là 은/는
VD: 그분이 가시면 가세요
( Nếu anh ta đến , xin hãy đi )
3. Trong tiếng Hàn mệnh đề phụ thuộc đi trước mệnh đề chính , trong khi tiếng Anh thứ tự có thể đảo ngược
VD: 나는 그분을 만나면 , 가겠어요 .
(Nếu tôi gặp người đó , tôi sẽ đi _ If I meet him , I will go )


▣ Danh từ + (이)라면
Kết thúc mệnh đề phụ thuộc và được theo sau bởi mệnh đề chính . Dạng mẫu này tương đương với từ " Nếu là .." trong tiếng Anh .
-라면 : Đi sau danh từ kết thúc là nguyên âm
-이라면 : Đi sau danh từ kết thúc là phụ âm
Ví dụ :
ㆍ불고기라면 ,먹고싶어요
(Nếu là Pulgogi , tôi rất muốn ăn)
_ 한국 사람이라면 ,외국 사람한테 잘 대접하겠습니다.
(Nếu tôi là người Hàn quốc , Tôi sẽ đối sử tốt với người ngoại quốc)
베트남 음식이라면 무엇이라도 먹겠습니다
(Nếu là món ăn Việt Nam , tôi sẽ ăn bất cứ món nào )
▣:Động từ + (으)라면 : Nếu người ta yêu cầu một hành động nào đó thì hãy làm
VD:
이 자동차를 다시 고치라면 ,고치겠습니다
(Nếu Ông nói tôi sửa lại chiếc xe hơi này , tôi sẽ sửa lại nó )
이것을 먹으라면 먹겠습니다
(Nếu ông nói tôi ăn cái này , tôi sẽ ăn nó)
오라면 오세요
(Nếu tôi nói bạn đến , bạn hãy đến )
♛Phần đuôi _(으)라면 : Chỉ được dùng với động từ hành động , để kết thúc một mệnh đề phụ thuộc và được theo sau là mện đề chính .
(으)라면 là dạng rút gọn của _(으)라고 하면 . Động từ dùng với (으)라면 được lặp lại trong câu chính .
__________________
" Mai mới ký..."

thay đổi nội dung bởi: hankukmiso, 04-06-2009 lúc 06:54 PM. Lý do: Chuyển 되요 => 돼요 :D
Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn SongHongPt vì bài viết có giá trị:
  #83  
Cũ 05-06-2009, 02:50 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 66 : ___면 안 되다 .
Nếu .........thì không được/không được .


1.지금 주무시면 안 돼요 .
Bây giờ nếu ngủ là không được

2.여기에 계시면 안 돼요
Nếu ở đây là không được

3.그 책을 읽으면 안 돼요
Nếu đọc quốn sách đó là không được

4. 그분이 저 방에서 기다리면 안 돼요
Nếu anh đợi trong phòng đó là không được

5.저는 담배를 피우면 안 돼요
Tôi không nên hút thuốc

6.그학생을 이 교수님께 추천하면 안 돼요
Nếu giới thiệu cậu sinh viên đó cho giáo sư Lee là không được

7.교실에서 영어로 말하면 안 돼요
Nói tiếng Anh trong lớp học là không được
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
  #84  
Cũ 05-06-2009, 03:09 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 67 :__ 면서 __
Vừa .....vừa/ trong khi đang làm gì thì .......


1.그분은 식당에서 일하면서 돈을 저축했어요
Anh ấy tiết kiệm tiền trong thời gian đang làm việc tại nhà hàng

2.저는 야간대학을 다니면서 은행에서 일을 해요
Tôi vừa học đại học vào buổi tối vừa làm việc ở ngân hàng

3.민수는 커피를 마시면서 공부를 해요
Minsu vừa học bài vừa uống cà phê

4.노래부르면서 무엇을 하고 있어요 ?
Anh vừa hát vừa làm gì thế ạ ?

5. 그는 신문을 읽으면서 담배를 피웠어요
Anh ta vừa hút thuốc vừa đọc báo

6.술을 마시면서 운전하지마세요
Đừng lái xe khi uống rượu

7.어머님은 웃으면서 신문을 읽고 있어요
Mẹ tôi cười khi đang đọc báo

* (으)면서 ạng này được nối trực tiếp với gốc của động từ hành động . Mẫu này được dùng khi hai hành động được thực hiện đồng thời bởi cùng một chủ ngữ . So sãnh với 는 동안 . Thì dùng mẫu này được diễn đạt trong mệnh đề chính không phải trong mệnh đề với (으)면서 .

__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
  #85  
Cũ 05-06-2009, 03:20 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 68 : 못 + động từ/_지 못 하다
Không thể ......


1. 오는 시장에 가지 못 했어요 / 못 갔어요
Tôi không thể đi chợ vào ngày hôm nay

2.우유를 못 마셔여 /마시지 못 해요
Tôi không thể uống được sữa

3.그꽃을 그분에게 못 주 었어요
Tôi không thể tặng hoa cho anh ta

4. 오늘 아짐에 여섯시에 일어나지 못 했어요
Tôi không thể dậy lúc 6 giwof sáng hôm nay

5. 어제 밤에 그것을 복습하지 못 했어요
Tôi không thể ôn lại cái đó vào tối hôm qua

6.저분은 한국말을 하지 못 해요
Người đó không thể nói tiếng Hàn quốc được

7.같이 여행을 못 해요
Tôi không thể đi du lịc cùng với anh

8.이 사전을 팔지 못 해요
Tôi không thể bán cuốn từ điển này .
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
  #86  
Cũ 05-06-2009, 03:33 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 69 : 못 + _게되어 있다 /_지 못 하게되어 있다
Bị cấm / không được ....


1.여기(에)서 담배를 못 피우게 되어 있어요 .
Anh không được hút thuốc ở đây

2.그 분은 술을 마시지 못 하게되어 있어요
Anh ta bị cấm ( không được )uống rượu.

3.저 학생은 이 방에 못 들어오게 되어 있어요
Người học sinh đó bị cấm vàp phòng này

4.교실에서는 춤 추지 못 하게되어 있어요
Anh không được nhảy trong lớp học

5. 우리는 여기서 앉지 못 하게되어 있어요
Chúng ta không được ngồi ở đây

6. 그들은 커피를 못 마시게되어 있어요
Họ bị cấm uống cà fe

7.저 환자는 열시까지 물을 못 마시게 되어 있어요
Bệnh nhân ấy không được uống nước cho đến 10 giờ
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
  #87  
Cũ 05-06-2009, 03:41 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 70 :_ ㅂ시다
Chúng ta hãy ......


1. 한국어를 배웁시다
Chúng ta hãy học tiếng Hàn quốc

2. 식사 합시다
Chúng ta hãy ăn cơm

3. 학교에 갑시다
Chúng ta hãy đến trường

4.신문을 읽읍시다
Chúng ta hãy đọc báo

5. 같이 영화를 봅시다
Chúng ta hãy cùng đi xem phim

6.저분에게 물어 봅시다
Chúng ta hãy hỏi người đó

7.일찍 잡시다
Chúng ta hãy đi ngủ sớm
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn SongHongPt vì bài viết có giá trị:
  #88  
Cũ 05-06-2009, 03:53 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 71 :.......보다 더 ......
(Cái gì ) Hơn cái gì đó ..( ý so sánh ).



1. 이 것이 저것보다 더 비싸요
Cái này đắt hơn cái kia

2.그녀는 누구보다도 더 아름다워요
Cô ấy đẹp hơn bất kì ai

3. 선생님은 차보다 커피를 더 좋아하세요 ?
Thầy giáo thích cà fe hơn trà phải không ?

4.저는 사과보다 배를 더 좋아해요
Tôi thích lê hơn táo

5.그분은 한국 음식을 일본 음식보다 더 좋아해요
Anh ta thích món ăn Hàn quốc hơn món ăn Nhật bản

6. 중국어가 독일어 보다 더 어려워요
Tiếng Trung quốc khó hơn tiếng Đức

7. 제 친구는 야구보다 축구를 더 좋아해요
Bạn của tôi thích bóng đá hơn bóng chày .

8.이 선생님은 미스박보다 미스김을 더 사랑해요
Ông Lee yêu cô Kim hơn cô Park .
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
  #89  
Cũ 08-06-2009, 10:24 AM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 72: ____세요 ( Hãy .......)

1.저리로 가세요
Hãy đi lại đằng kia

2.펜으로 여기서 성함을 쓰세요
Hãy viết họ tên của anh vào đây bằng bút mực

3.비행기로 여행하세요
Hãy đi du lịch bằng máy bay

4.커피 한 잔 주세요
Hãy cho tôi một tách cà phê

.5. 또 오세요
Hãy trở lại

6.거기에 앉으세요
Hãy ngồi xuống kia

7.이리로 들어오세요
Hãy vào đây bằng lối này

8.이 책을 읽으세요
Hãy đọc cuốn sách này
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn SongHongPt vì bài viết có giá trị:
  #90  
Cũ 08-06-2009, 10:29 AM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 283
Cảm ơn: 166
Được cảm ơn 190 lần/98 bài
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19 VKD: 2,194, Cấp bậc: 19
Chỉ số hoạt động: 31%
Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31% Chỉ số hoạt động: 31%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 73 : __아/어 있다
Đang .....( Chỉ trạng thái)
.

1.방이 비어 있어요
Căn phòng đang chống

2.그 학생이 일어나 있어요
Cậu học sinh ấy đang đứng

3.할아버지께서 앉아 있어요
Ông đang ngồi.

4.한국은 중국과 닿아 있어요
Hàn quốc giáp với trung quốc

5.컵이 깨져 있어요
Cái ly đang bị vỡ
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn
Thành viên cảm ơn SongHongPt vì bài viết có giá trị:
Trả lời

Bookmarks
Quảng cáo

Ðiều chỉnh

Quuyền hạn của bạn
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể trả lời bài viết
Bạn không thể gửi đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của mình

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Trackbacks are Tắt
Pingbacks are Tắt
Refbacks are Tắt


Chủ đề giống nhau
Chủ đề Người gửi Diễn đàn Trả lời Bài mới gửi
Học tiếng Hàn tại Kyung Hee Univ. Kool Du học 32 20-04-2009 12:44 AM
Tôn giáo Hàn Quốc. viet_dientu_stk Hàn Quốc 0 10-11-2008 05:37 PM
lịch sử đất nước Hàn Quốc. viet_dientu_stk Hàn Quốc 0 09-11-2008 10:18 PM

Website học tiếng Anh Dịch Vụ Thẻ Điện Thoại Diễn đàn của Cộng đồng Kỹ Thuật Vật Liệu -Cơ Khí - Tự Động Hóa - Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam

Bây giờ là 05:15 PM (giờ GMT +10)


Diễn đàn Thanh niên và Sinh viên Việt Nam tại Hàn Quốc
Bản quyền thuộc VNKR Online ©2002 - 2010
Powered by vBulletin® Copyright ©2000 - 2010, Jelsoft Enterprises Ltd.
Search Engine Optimization by vBSEO 3.3.1