| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
|
|||||||||||||||||||
|
Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Theo yêu cầu của một số người mình lập topic này để giới thiệu các mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn (tài liệu Lê Huy Khoa).
Số lượng mẫu câu tương đối nhiều nên mình chỉ có thể post từng ít một theo điều kiện thời gian có thể .Hy vọng sẽ có ích cho các bạn muốn học tiếng Hàn . |
|
||||||||||||||||||
|
__________________
|
|||||||||||||||||||
| 10 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#41
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 25...-는대로( Theo,ngay sau...)
1. 그분이 돌아오는 대로 알려 드리 겠어요. Ngay khi anh ta về thì tôi sẽ báo cho anh biết ngay. 2. 한국에 도착하는 대로 저를 찾아오세요 Anh đến hàn quốc thì tim tôi ngay nhé. 3. 식사가 끝나는 대로 학교에 갑시다 Ngay sau khi ăn xong chúng ta hãy tới trường 4. 빚을 갚은 대로 여기를 떠나겠어요 Trả nợ xong tôi rời đây ngay 5. 숙제를 끝나는 대로 사무실에 오세요 Kết thúc bài tập thì đến văn phòng ngay nhé 6. 이 집을 파는 대로 한국에 나가겠어요 Sau khi bán xong nhà này tôi sẽ đi khỏi hàn quốc ngay 7. 비가 멎는 대로 출발할까요? Sau khi mưa tânhj chúng ta sẽ xuất phát nhé 8. 그가 돌아오는 대로 잡시다 Ngay sau khi anh ta trở về thì chúng ta đi ngủ.
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái..thay đổi nội dung bởi: thengoc0910, 25-02-2009 lúc 10:56 PM. |
||||||||||||||||||
|
#42
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 26...-는 대신에...
Thay thế cho,bù cho... 1. 그 분에게 편지를 쓰는 대신에 전하를 하세요 Thay vì viết thư cho anh ay ,hay gọi điện thoại. 2. 그 분은 도서관에서 가는 대신에 집에서 공부 했어요 Thay cho việc di thư viện anh ta đã học ở nhà 3. 그 물건은 값싼 대신 질이 나빠요 Đồ vật đó bù cho giá rẻ là chất lượng ko tốt 4. 이것은 좋은 대신에 값이 비싸요 Cái này tót nhưng bù vào đó giá lại đắt 5. 간호사를 만나는 대신에 의사 선생님을 만나세요 Thay vì gặp y tá hãy gặp bác sỹ. 6. 저 학생은 책을 읽은 대신에 영화를 보고 싶어 해요 Cấu học sinh ấy thích xem phim hơn thay vì đọc sách 7. 공부를 하는 대신에 무엇을 하고 싶으세요? Thay cho việc học hành cậu muốn làm gì? 8. 유럽에 여행 하는 대신에 미국에서 휴가를 갖고 싶어요. Thay cho việc du lịch châu Âu tôi muốn đi nghỉ ở Mỹ.
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái.. |
||||||||||||||||||
|
#43
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 27...Danh/đại từ+대신에...
Thay cho/không phải là...mà là... 1. 이것 대신(에) 저것을 주세요 Hãy đưa cho tôi cái này thay vì cái kia 2. 일본어 대신(에) 한국어를 배우 겠어요 Thay vì học tiếng Nhát tôi sẽ học tiếng Hàn 3. 그녀는 돈 대신(에) 책을 받았어요 Cô ấy nhận sách thay vì nhận tiền 4. 저 대신(에) 가세요 Hãy đi thay cho tôi 5. 빵 대신(에) 과자를 샀어요 Tôi đã mua kẹo thay vì mua bánh mỳ
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái.. |
||||||||||||||||||
|
#44
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
Mẫu câu 28 :__는동안에 ...( Trong khi /trong lúc) 1.제가 없는 동안에 누가 왔어요 ? Trong khi tôi đi vắng có ai đến không ? 2.한국에 있는 동안에 한국 음식을 많이 먹었어요 . Trong thời gian ở Hàn quốc , tôi đã ăn rất nhiều món ăn Hàn quốc . 3.중국에 계시는 동안 무었을 하셨어요 ? Trong thời gian ở Trung Quốc anh đã làm gì ? 4.그 분이 주무시는 동안 어디에 갔다 오셨어요 ? Trong khi anh ta ngủ ,anh đã đi đâu về đấy ? 5.유럽에 여행하는 동안 좋은 사람을 많이 만났어요 ? Trong thời gia đi du lịch châu âu ,tôi đã gặp nhiều người tốt . *** |
||||||||||||||||||
|
#45
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 29_ 는 버릇이 있다
Có thói quen (không tốt) là... 1. 저는 늦게 자는 버를이 있다. Tôi có thói quen đi ngủ muộn. 2. 저 학생은 공부를 안 하는 버릇이 있다. Cậu học sinh ấy có thói quen kô học bài. 3. 우리회사 사장님은 사무실에 늦게 일하러 나오시는 버릇이 있어요. Giám đốc cty chúng tôi có thói quen với văn phòng muộn. 4. 그녀는 교실에서 담배를 피우는 나쁜 버릇이 있어요 Cô ấy có thói quen ko tốt là hút thuốc trong phòng học 5. 그는 교실에서 술을 마시는 버릇이 없어요. Anh ấy kô có thói quen uống rượu trong lớp học 6. 제 친구는 학교에 택시로 오는 버릇이 있어요 Bạn tôi có thói quen đén trường bằng taxi. 7. 김 선생은 빨리 운전하는 버릇이있어요 Ông Kim có thói quen lái xe nhanh. 8. 저 분은 매일 친구들에게 편지를 쓰는 버릇이 있어요 Vị ấy có thói quen viết thư cho bạn bè hàng ngày.
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái.. |
||||||||||||||||||
|
#46
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 30_는 중이다
Đang làm gì đó, đang trong lúc... 1 지금 공부하는중이에요. Bây giờ tôi đang học 2. 편지를 쓰는 중이에요. Tôi đang viết thư. 3. 그녀는 그분을 기다리는 중이에요. Cô ấy đang chờ anh ấy. 4. 그 책을 찾은 중이에요. Tôi đang tìm quyển sách đó. 5. 커피를 마시는 중이에요. Đang uống cà phê. 6. 그 들은 방에서 쉬는 중이에요. Họ đang nghỉ trong phòng. 7. 그 학생은 숙제를 하는 중이에요. Học sinh ấy đang làm bài tập. 8. 집에서 잡지와 신문을 읽은 중이있어요 Tôi đang ở nhà đọc báo và tập chí
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái.. |
||||||||||||||||||
|
#47
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 31...는가보다
Hình như, hình như là... 1. 그 분은 매일 술을 마시는가봐요. Hình như ngày nào anh ta cũng uống rượu 2. 그는 매일 밤 숙제를 하는가 봐요 Hình như đêm nào anh ta cũng làm bài tập 3. 김 선생은 오늘 한국을 떠나가 봐요. Hình như ông Kim hôm nay rời hàn quốc thì phải. 4. 오늘 밤에 눈이 오겠는가 봐요 Hình như đêm nay sẽ có tuyết rơi. 5. 그 분은 의사인(는)가 봐요. Hình như vị đó là bác sĩ thì phải. 6. 엉어는 어려운(는)가 봐요 Hình như tiếng anh khó. 7 이 선생이 사무실에 있었는가 봐요. Hình như ông Lee có ở văn phòng
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái.. |
||||||||||||||||||
| 2 thành viên này gửi lời cảm ơn tới thengoc0910 vì bài viết hay: | ||
|
#48
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu 32...니까
Vì,bởi vì...(Biệ hộ hoặc giải thích nguyên nhân của hành dông tiếp theo) 1. 오늘은 더우니까 집에 있겠어요. Vì hôm nay trời nóng nên tôi sẽ ở nhà. 2. 피곤하니까 못 가겠어요 Vì mệt nên tôi ko thể đi được. 3. 여기서 고항까지 머니까 택시로 갑시다. Vì từ đây tới sân bay khá xa nên hãy đi bằng taxi. 4. 밖에 비가 오니까 영화를 봅시다 Vì bên ngoai trời mưa nên chúng ta hãy xem phim. 5. 지금 바쁘니까 내일 오세요. Bây giờ bận nên ngày mai hãy đến. 6. 그분은 학생이니까 공부를 열심히 해야해요 Vì cậu ấy là học sinh nên phải học chăm chỉ. 7. 시간이 없으니까 빨리 갑시다. Vì thời gian không còn nữa nên chúng ta hãy nhanh lên. 8. 내일 일요일이니까 학교에 오지마세요 Vì ngày mai là chủ nhật nên đừng đến trường.
__________________
Nghèo bẩm sinh
- Không dại gái.. |
||||||||||||||||||
| 4 thành viên này gửi lời cảm ơn tới thengoc0910 vì bài viết hay: | ||
|
#49
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu câu 33 : __다고 생각하다
Tôi nghĩ rằng ,cho rằng .......... 1. 미국이 크다고 생각해요 . Tôi nghĩ rằng nước Mỹ rất lớn 2. 이교수님은 어제 학교에 나가시지 않았다고 생각해요 . Tôi nghĩ là ngày hôm qua giáo sư Lee đã không đi ra khỏi trường học 3. 그 분은 병원에서 간호사로 일한다고 생각하지 않아요 . Tôi không nghĩ là người đó làm y tá tại bệnh viện 4. 김 선생은 우리가 공부를 열심히 하지 않는다고 생각해요 . Ông Kim nghĩ chúng ta học không chăm chỉ 5. 그 분은 한국말이 쉽다고 생각해요 . Vị đó nghĩ rằng tiếng Hàn quốc dễ ................***.................***........... ........***..................... Mẫu 34: __다고 하다 Họ ,ai đó nói là /nói rằng ,,, 1. 제주도는 겨울에도 춥지 않다고 해요 Người ta nói ở Cheju trời không lạnh ngay cả là mùa đông 2. 이선생님은 언제 한국에 가신다고 해요 ? Họ nói ông Lee bao giờ thì đi hàn Quốc 3. 누가 이 사진을 찍었다고해요 ? Người ta nói bức tranh này ai chụp thế ? 4. 그는 담배를 안 피우 겠다고 해요 . Anh ta nói rằng ,anh ta sẽ không hút thuốc lá nữa 5. 김 교장선생님은 금년에 한국에 안 가시겠다고 해요 . Ông hiệu trưởng Kim nói ,năm nay ông ta sẽ không đi Hàn Quốc . |
||||||||||||||||||
| 2 thành viên này gửi lời cảm ơn tới SongHongPt vì bài viết hay: | ||
|
#50
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Mẫu câu 35 : _ 다는말 ( 소식 ,소문) 를 듣다
Tôi nghe nói ( nghe tin , nghe tin đồn ) rằng ..... 1. 그 분이 술을 많이 마신다는 말을 들었어요 . Tôi nghe nói người đó uống nhiều rượu lắm 2. 김 교수님이 어제 한국에 가썼다는 소식을 들었어요 . Tôi có nghe tin giáo sư Kim hôm qua đã đi Hàn quốc rồi . 3. 그의 부인이 교통사고로 죽었다는 소문을 들었어요 . Tôi có nghe tin đồn vợ anh ấy đã mất do tai nạn giao thông 4. 그 학생이 오늘 부산에 내려간다는 소문을 들었어요 . Tôi nghe nói rằng hôm nay học sinh đó sẽ xuồng Busan . 5. 오늘 저녁에 한국어 수업이 없다는 말을 들었어요 . Tôi đã nghe nói tối nay không có giảng dạy tiếng hàn 6. 한국에 산이 많다는 말을 들었어요 . Tôi nghe nói ở hàn quốc có nhiều núi 7. 그 호텔에 방이 많이 있다는 말을 들었어요 . Tôi nghe nói khách sạn ấy có nhiều phòng 8. 그녀의 남편이 노름을 한다는 소문을 들었어요 . Tôi có nghe tin đồn chồng cô ấy đánh cờ bạc . |
||||||||||||||||||
| 3 thành viên này gửi lời cảm ơn tới SongHongPt vì bài viết hay: | ||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Học tiếng Hàn tại Kyung Hee Univ. | Kool | Du học | 32 | 19-04-2009 11:44 PM |
| Tôn giáo Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 10-11-2008 04:37 PM |
| lịch sử đất nước Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 09-11-2008 09:18 PM |
![]() |
![]() |
![]() |