| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
|
|||||||||||||||||||
|
Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Theo yêu cầu của một số người mình lập topic này để giới thiệu các mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn (tài liệu Lê Huy Khoa).
Số lượng mẫu câu tương đối nhiều nên mình chỉ có thể post từng ít một theo điều kiện thời gian có thể .Hy vọng sẽ có ích cho các bạn muốn học tiếng Hàn . |
|
||||||||||||||||||
|
__________________
|
|||||||||||||||||||
| 8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#101
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 84 _중이다
Đang làm gì/đang trong quá trình ... 1. 그 분은 수업중이에요. Anh ta đang học . 2. 김 선생님은 지금 휴가중이에요. Ông Kim đang nghỉ phép. 3. 그 일이 진행주이에요. Công việc đó đang dược tiến hành. 4. 협상중이에요. Vấn đề đó đang được đàm phán. 5. 전화가 통화중이에요. Đường dây điện thoại đang bận. |
||||||||||||||||||
|
#102
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 85_중에
Trong khi/trong khi đang... 1. 수업중에 말 하지 마세요. Đừng nói chuyện khi cả lớp đang hhocj. 2. 휴가중에 무엇을 하셨여요? Anh làm gì trong kỳ nghỉ hè. 3. 입원중에 쥬스를 너무 마셨어요. Tôi uống quá nhiều nước hoa quả khi đang ở bệnh viện. 4. 근무중에 담배를 피우지 마세요 Đừng hút thước khi đang làm nhiệm vụ. |
||||||||||||||||||
|
#103
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 86_지 마세요
Đừng,hãy đừng... 1. 오늘 사무실에 나오지 마세요. Hốm nay đừng tới văn phòng. 2. 담배를 피우지 마세요. Đừng hút thuốc lá. 3. 여기서 책을 읽지 마세요. Đừng đọc sách nơi đây. 4. 커피를 너무 많이 마시지 마세요. Đừng uống quá nhiều cà phê. 5. 여기에 있지 마세요. Anh đừng ở đây. |
||||||||||||||||||
|
#104
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 87_ 지 맙시다
Chúng ta hãy đừng... 1. 술을 마시지 맙시다. Chúng ta hãy đừng uống rượu. 2. 오늘은 잃하지 맙시다. Hôm nay chúng ta hãy cùng đừng làm việc. 3. 오늘은 아침 밥을 먹지 맙시다. Hôm nay chúng ta đừng ăn sáng. 4. 금년에 영국에 가지 맙시다. Năm nay chúng ta đừng đi Anh quốc. |
||||||||||||||||||
|
#105
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 88...지 말까요?
Chúng ta sẽ đừng/không ...nhé? 1. 오늘 저녁에 학교에 가지 말까요? Hôm nay chúng ta sẽ ko tới trường chứ? 2. 커피를 마시지 말까요? Chúng ta sẽ không uống cà phê nhé? 3. 이 꽃을 사지 말까요? Chúng ta sẽ ko mua hoa này nhé? 4. 저 잡지를 읽지 말까요? Chúng ta sẽ không đọc tạp chí đó chứ? 5. 저기에 앉지 말까요? Chúng ta sẽ ko ngòi ở kia nhé? |
||||||||||||||||||
|
#106
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 89_지 말아야 하다/_지 않아야 하다
KHông nên, không phải nên... 1. 우리는 거기에 가지 않아야 해요. Chúng ta không nên đến chỗ đó. 2. 저 창문을 열지 말아야 해요. Chúng ta ko nên mở cửa đó. 3. 술을 많이 마시지 말아야 해요. Chúng ta ko nên uống nhiều rượu. 4. 어제 외출을 하지 않아야 했어요. Hôm qua chúng ta ko nên ra ngoài. 5. 그 분은 출근을 하지 말아야 했어요. Anh ta ko nên đi làm. 6. 교실에서 담배를 피우지 말아야 해요. Chúng ta ko hút thuốc trong lớp học. 7. 우리는 작년에 대만을 방문하지 말아야 했어요 Chúng ta ko nên đi Đài Loan năm ngoái. 8. 어제 집에 있지 않아야 했어요. Hôm qua ko nên ở nhà. |
||||||||||||||||||
|
#107
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 90_지 않으면 안된다.
(Nếu) Không ...thì không được/Không thể không.../Phải... 1. 이것은 외우지 않으면 안 되어요. Nếu không học thuộc cái này là ko được. 2. 그 분 도 초대하지 않으면 안 되어요. Nếu không mời anh ấy là không được. 3. 사무실에 몇시까지 가시지 않으면 안 되어요? Phải đến văn phòng trước lúc mấy giờ ạh? 4. 어제 숙제를 하지 않으면 안 되었어요. Hôm qua nếu ko làm bài tập là ko được. 5. 우리들은 회의에 참석하지 않으면 안 되었어요. Chúng ta không tham gia vào họi nghị là ko được. 6. 그 학생은 학교에 두시까지 있지않으면 안 되어요. Cậu học sinh ấy phải đến trường trước lúc 2 giờ. 7. 이 신분을 읽지 않으면 안 되어요? Không đọc tờ báo này là không được ạ? 8. 김 교수님은 하국에 돌아오시지 않으면 만 되었어요. Giáo sư Kim không trở về hàn quốc là ko được. -Hết- |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn thengoc0910 vì bài viết có giá trị: | ||
|
#108
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Phần Phụ lục
Phụ lục 1: Lượng từ.
권 : cuốn 책 한권: Một cuốn sách. 소설 두권: Hai cuốn tiểu thuyết. 대: Chiếc 차 한대: Một chiếc xe 사람: Người 한 사람 : Một người. 송이 : Bông chùm,nải(chuối) 장미꽃 삼송이 :Ba bông hồng 포도 한송이 : Một chùm nho. 마리: Con (vật). 개 한 마리 Một con chó. 소 두 마리: hai con bò. 명: Người 한 명: Một người. 손님 두 명: Hai người khách. 벌: Bộ(áo quần) 옷 한벌: Một bộ quần áo. 병: Bình ,chai. 맥주 한병: Một chai bia 술 두병: Hai chai rượu. 분: VỊ(người) 한분 : Một Vị 두분: Hai Vị. 자루: Cái(dùng cho đò vật có cándaif,bút chì...) 연필 한 자루: Một cái bút chì 연필 두 자루: Hai cái bút chì. 잔: Cốc ,chén ,ly. 커피 한잔 : Một cốc cà phê 장: Tờ,tấm, trang 종이 한장: Một tờ giấy 공문서 두장: Hai tờ công văn. 채: Ngôi(nhà) 집 한채: Một nôi nhà 컬레: Đôi ,cặp 양말 한컬레: Một đôi tất. 구두 한컬레 : Một đôi giày thay đổi nội dung bởi: thengoc0910, 15-07-2009 lúc 01:12 PM. |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn thengoc0910 vì bài viết có giá trị: | ||
|
#109
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
cám ơn bạn TheNgoc0910 nhiều nhé ...hôm nào rảnh anh em mình làm
술 한잔 할까요 ? , nói gì thì mình chăm chì học mới được dù rằng 8-} .. cũng 노력해요 ~
|
||||||||||||||||||
|
#110
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
|
||||||||||||||||||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Học tiếng Hàn tại Kyung Hee Univ. | Kool | Du học | 32 | 20-04-2009 12:44 AM |
| Tôn giáo Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 10-11-2008 05:37 PM |
| lịch sử đất nước Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 09-11-2008 10:18 PM |
![]() |
![]() |
![]() |