| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Tự Học Tiếng Hàn Trao đổi các tài liệu tự học tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
|
|||||||||||||||||||
|
Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Theo yêu cầu của một số người mình lập topic này để giới thiệu các mẫu câu cơ bản trong tiếng Hàn (tài liệu Lê Huy Khoa).
Số lượng mẫu câu tương đối nhiều nên mình chỉ có thể post từng ít một theo điều kiện thời gian có thể .Hy vọng sẽ có ích cho các bạn muốn học tiếng Hàn . |
|
||||||||||||||||||
|
__________________
|
|||||||||||||||||||
| 8 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#91
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu câu 74 :___아/어지다
Đang trở nên... 1.날씨가 추어 졌어요 Thời tiết đã chở nên lạnh 2.오후에는 어두워 질 거에요 Về chiều trời sẽ chở nên tối 3.그가 미워졌어요 Anh ta chở nên đáng ghét 4.한국말 수업이 어려워졌어요 Bài học tiếng Hàn quốc đang chở nên khó hơn 5.책 값이 비싸 졌어요 Giá sách đang chở nên đắt hơn 6.방이 더워 졌어요 Phòng đang nóng dần lên 7.그 녀가 건강해 졌어요 Cô ấy đang chở nên khỏe mạnh
__________________
" Mai mới ký..." |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn SongHongPt vì bài viết có giá trị: | ||
|
#92
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu câu 75 :__아무리 __아도/_어도
Cho dù ................................. 1.아무리 바빠도 세시 까지 학교에 오세요 Cho dù có bận đến mức nào đi nữa, anh hãy đến trường trước 3 giờ 2.아무리 추워도 지금 그분을 만나야 해요 Cho dù trời có lạnh đến mức nào đi nữa , tôi cũng phải gặp anh ấy bây giờ 3.아무리 그 책이 비싸도 사세요 Hãy mua cho dù cuốn sách này đắt đến mấy 4.아무리 가난해도 학교에는 가야해요 Cho dù có nghèo đến mấy, anh cũng phải đến trường học 5.아무리 빨리 뛰어도 그 기차를 탈 수 없요 Cho dù có chạy nhanh đến mấy, anh cũng không thể bắt kịp tàu 6.아무리 더워도 창문을 얼지 마세요 Cho dù có nóng đến mấy cũng đừng đóng của sổ 7.아무리 피곤해도 이 일을 끝내세요. Cho dù có mệt đến đâu anh cũng phải hoàn thành công việc nay
__________________
" Mai mới ký..." |
||||||||||||||||||
| 3 thành viên này gửi lời cảm ơn tới SongHongPt vì bài viết hay: | ||
|
#93
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu câu 76: _ 아/어서
Bởi vì , do ............... 1.건강이 좋지 않아서 한국에 못 갔어요 Vì sức khỏe kém, tôi không thể đi Hàn quốc được . 2.감기 걸려서 집에 있었어요 Vì bị cảm lạnh nên tôi đã ở nhà 3.눈이 많이 와서 집을 떠날 수가 없어요 Vì tuyết rơi nhiều nên tôi không thể đi ra khỏi nhà được 4.바람이 많이 불러서 집 앞에 나무가 쓰러졌어요 Vì gió mạnh nên cái cây trước nhà đã bị đổ 5.사고가 나서 교통이 혼잡 했어요 Vì có tai nạn nên giao thông bị ùn tắc 6.그는 부지런해서 반드시 성공할 거에요 Anh ta chắc chắn sẽ thành công vì anh ta chăm chỉ 7.그 잡지는 비싸서 안 샀어요 Tôi không mua quốn tạp chí đó vì nó quá đắt
__________________
" Mai mới ký..." |
||||||||||||||||||
| 3 thành viên này gửi lời cảm ơn tới SongHongPt vì bài viết hay: | ||
|
#94
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu77-아서/-어서 그래요
Bởi vì ,là vì...(nên như vậy) 1. 영어가 어려워서 그래요. Bởi vì tiếng Anh khó. 2. 한국말을 몰라서 그래요 Bởi vì tôi không biét tiếng Hàn Quốc 3. 너무 피곤해서 그랬어요 Bởi vì tôi quá mệt(nên như vậy) 4. 그 음식이 맛이 없어서 그랬어요 Bởi vì thức ăn không ngon. 5. 그 분이 안 와서 그랬어요. Bởi vì anh ta không đến. 6. 아침 신문을 안 읽어서 그래요. Bởi vì tôi không đọc báo buổi sáng. 7. 그 책 값이 비싸서 그래요 Bởi vì cuốn sạhs đắt tiền. 8. 그 분이 안 먹어서 그랬어요. Bởi vì anh ta ko ăn. |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn thengoc0910 vì bài viết có giá trị: | ||
|
#95
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 78-아야/어야 하다
Phải... 1. 지금 집에 가야 해요. Tôi phải về nhà bây giờ. 2. 일찍 주무셔야 해요. Anh phải đi ngủ sớm. 3. 저는 어제 저녁에 늦게 일을 해야 했어요. Tối qua tôi phải làm việc tới khuya. 4. 그 책을 읽어야 해요. Anh phải đọc sách đó. 5. 이 의자에 앉아야 해요. Anh phải ngồi trên ghế này. 6. 그 들은 새 차를 사야 했어요. Họ đã phải mua xe mới. 7. 그 분에게 지금 전화를 해야 해요. Bây giờ tôi phải gọi điện cho anh ta. 8. 그 녀는 아침에 일찍 일어나야 해요. Cô ấy phải dậy sớm vào buổi sáng. |
||||||||||||||||||
| 5 thành viên này gửi lời cảm ơn tới thengoc0910 vì bài viết hay: | ||
|
#96
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 79: 안_ㄹ수(가)없다/_지않을 수(가)없다
Không thể không... 1. 숙제를 안 할 수 없어요. Tôi ko thể ko làm bài tập về nhà. 2. 공부를 중단하지 않을 수 없요. Tôi ko thể ko ngừng việc học của tôi. 3. 집에서 한국 음식을 안 먹을 수가 없어요. Tôi ko thể ko ăn món ăn Hàn Quốc tại nhà. 4. 신문을 읽지 않을 수가 없어요. Tôi ko thể ko đọc báo. 5. 그 분은 돈을 안 저죽 할 수가 없었어요. Anh ta khôn thể ko tiết kiệm tiền. 6. 그 집을 팔지 않을 수가 없었어요. Chúng ta ko thể ko bán ngôi nhà đó. 7. 그는 독일어를 안 배울 수가 없어요. Anh ta ko thể ko học tiếng Đức. 8. 운전을 빨리 하지 않을 수가 없었어요. Tôi ko thể ko lái xe nahnh được. |
||||||||||||||||||
|
#97
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 80: -았으면/-었으면 좋겠다.
Nếu như mà đã/ giá mà...thì tốt quá/Tôi mong rằng/Tôi ước rằng... 1. 부자 었으면 좋겠어요. Nếu tôi mà giàu có thì tốt biết mấy/Tôi ước mình giàu có. 2. 그 분이 오셨으면 좋겠어요. Nếu anh ta dã đến thì tốt biết mấy. 3. 커피를 한 잔 마셨으면 좋겠어요. Thật là tuyệt nếu có một tách cà phê. 4. 눈이 많이 오지 않았으면 좋겠어요. Tôi ước tuyết đừng rơi nhiều( Nếu tuýet ko rơi nhiều thì tốt) 5. 돈이 많았으면 좋겠어요. Tôi ước có nhiều tiền(Nếu có nhiều tiền thì tốt) 6. 금년에 한국에 갈 수 있었으면 좋겠어요. ƯỚc gì tôi có thể đi Hàn Quốc trong năm nay. 7. 이 집을 팔았으면 좋겠어요. Ước gì tôi có thể bán ngôi nhà này. |
||||||||||||||||||
|
#98
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 81 Danh từ+ 에 의하면
Dựa theo,theo như... 1. 일기예보에 의 하면 내일 비가 온대요. Theo như dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa. 2. 아침 신문에 의 하면 대통령이 내주에 미국을 방문한다고 해요. Theo như báo buổi sáng thì Tông thống sẽ thăm nước Mỹ vào tuần tới. 3. 통계에 의 하면 금년에 한국 인구가 많이 늘었다고 해요. Theo tài liệu thông kê, dân số HQ đã tăng nhanh vào năm nay. 4. 제 시계에 의 하면 지금 두시 사십분 이에요. Theo như đồng hồ của tôi thì bây giờ là 2 giờ 40 phút. 5. 보도에 의 하면 지진에 사람이 많이 사망했다고 해요. Theo như đài báo đưa tin ,nhiều người đã chết sau trận động đất vừa qua. 6. 계획에 의 하면 이 일을 내일까지 끝내기로 되었어요. Theo kế hoạch chúng ta cần hoàn thành công việc vào ngày mai. 7. 의사 선생님의 말씀에 의 하면 이 선생은 이틀 더 병원에 있어야 한대요. Theo lời bác sĩ, ông Lee phải ở bệnh viện thêm 2 ngày nữa. 8. 소문에 의 하면 미스 김이 박 선생과 곧 결혼한다고 해요. Theo tin đồn ông Pack sắp cưới cô Kim |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn thengoc0910 vì bài viết có giá trị: | ||
|
#99
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 82 Danh từ+이라서
Do, bởi vì, vì là... 1. 그 분이 외국사람이라서 한국말을 몰라요. Vì anh ta là người nước ngoài nên anh ta ko biết tiếng Hàn Quốc. 2. 알라스카라서 겨울이 추워요. Vì đây là bang Alaska nên mùa đông trời lạnh. 3. 한국식당이라서 빵이 없어요. Vì đây là nhà hàng Han Quốc nên ko có bánh mỳ. 4. 오늘이 토요일이라서 일하러 가지 않아요. Vì hôm nay là thứ 7 nên tôi ko đi làm. 5. 그 분은 학자라서 늘 공부해요. Vì anh ta là một học giả nên anh ta luôn nghien cứu. 6. 내 일은 설날이라서 가게 문을 닫아요. Vì mai là Tết nên các cửa hàng đều đóng cửa. 7. 저는 한국 사람이라서 김치를 먹어야 해요. Vì tôi là người Hàn Quốc nên tôi phải ăn Kim chi. 8. 이것은 영어 책 이라서 읽을 수 없어요. Vì đay là sách tiếng anh nên tôi ko thể đọc được. |
||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn thengoc0910 vì bài viết có giá trị: | ||
|
#100
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 83 _자 마자
Ngay lúc,ngay sau khi... 1. 집에 가자 마자 잤어묘. Tôi đi ngủ ngay sau khi về đến nhà 2. 학교에 돌아자 마자 도서관에 책을 읽으러 갔어요. Tôi tới thư viện đọc sách ngay sau khi từ trường về. 3. 그는 해가 뜨자 마자 일어나요. Anh ta dậy ngya sau khi mặt trời mọc. 4. 이 선생은 미국에 오자 마자 처를 찾아 왔어요. Ông Lee tới thăm tô ngay sau khi ông ấy tới Mỹ. 5. 그분은 돈을 좀 벌자 마자 노름을 시작했어요. Anh ta bắt đàu đánh bạc ngay sau khi kiếm được 1 số tền. 6. 그녀는 한국어를 배우자 마마 한국에 갔어요. Cô ta đi hàn quốc ngay sau khi đã dọc tiếng hàn quốc. 7. 박 선생은 결호하자 마자 부인하고 유럽을 여행했어요. Ông Pack đi du lịch với vợ ngay sau khi kết hôn. 8. 일본에 도착하자 마자 전화하세요. Hãy gọi điẹn cho tôi ngay khi anh đến Nhật. |
||||||||||||||||||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Học tiếng Hàn tại Kyung Hee Univ. | Kool | Du học | 32 | 20-04-2009 12:44 AM |
| Tôn giáo Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 10-11-2008 05:37 PM |
| lịch sử đất nước Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 09-11-2008 10:18 PM |
![]() |
![]() |
![]() |