| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Từ Vựng Tiếng Hàn Từ Vựng Tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
#1
|
|||||||||||||||||||
|
Tổng hợp các từ tiếng Hàn thông dụng về chuyên đề Y tế và sức khỏe ,bao gồm ;
Các bộ phận cơ thể Các loại bệnh tật và triệu chứng Các loại bệnh viện và thuốc (tiếp tục cập nhật) |
|
||||||||||||||||||
|
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 01-03-2009 lúc 04:00 PM |
|||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn popo vì bài viết có giá trị: | ||
|
#2
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Các bộ phận cơ thể con người - Bên ngoài
머리 (고개) : đầu
머리카락 (머리털 ,두발 ,머릿결 ,전모): tóc 얼굴 (안면 ,용안) : mặt ,gương mặt 이마 (이맛전): trán 눈썹 (미모 ,미총): lông mày 속눈썹 (첩모): lông mi 눈 (목자) : mắt 눈알 (안구) : nhãn cầu 각막 (안막) : giác mạc 눈동자 (동자) : đồng tử ,con ngươi 수정체 : thủy tinh thể 눈가 (눈가장 ,눈언저리 ,안변) : vành mắt 눈꺼풀 (눈까풀) : mí mắt 쌍꺼풀 : hai mí ,mắt hai mí 코 : mũi 콧대 : sống mũi 콧구멍 (비문) : lỗ mũi 콧방울 (콧볼): cánh mũi 콧물 (비수 ,비액) : nước mũi 콧털 : lông mũi 뺨 : gò má 뺨뼈 (광대뼈) : xương gò má 입 : miệng 입술 : môi 윗입술 : môi trên 아랫입술 : môi dưới 콧수염 : ria 턱수염 : râu 이 (이빨): răng 이촉 (이뿌리) : chân răng 앞니 : răng cửa 송곳니 : răng nanh 어금니 : răng hàm 사랑니 : răng khôn 잇몸 : lợi 혀 : lưỡi 침 : nước bọt ,nước miếng 턱 : cằm 귀 : tai 귓바퀴 : vành tai 귓구멍 : lỗ tai 귓불 (귓밥) : dái tai 결후 : yết hầu 목 (목구멍): cổ ,họng 어깨 : vai 팔 : cánh tay 팔꿈치 : khủyu tay 아래팔 (팔뚝) : cẳng tay 손목 : cổ tay 손 : bàn tay 손바닥 : lòng bàn tay 지문 : vân tay 손가락 : ngón tay 엄지손가락 (대지) : ngón tay cái 집게손가락 (검지) : ngón trỏ 가운뎃손가락 (장지) : ngón tay giữa 약손가락 (약지) : ngón đeo nhẫn 새끼손가락 (소지) : ngón út 손톱 : móng tay 속손톱 : phao tay (màu trắng ,hình bán nguyệt) 가슴 (흉부) : ngực 유방 : ngực ,vú (nữ) 배 : bụng 배꼽 : rốn 허리 : eo ,thắt lưng 엉덩이 (히프 - hip): mông 샅 (가랑이) : háng 성기 (생식기관) : bộ phận sinh dục ,cơ quan sinh sản 항문 : hậu môn 다리 : chân 허벅다리 : đùi 허벅지 : bắp đùi 무릎 : đầu gối 정강이 : cẳng chân 종아리 : bắp chân 발목 : cổ chân 복사뼈 (복숭아뼈) : xương mắt cá 발 : bàn chân 발가락 : ngón chân 발톱 : móng chân 발꿈치 : gót chân 발바닥 : lòng bàn chân
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 08-12-2008 lúc 05:08 PM. |
||||||||||||||||||
| 9 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#3
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Giải phẫu - nội tạng
뇌 (뇌수 ,두뇌) : não
대뇌 : đại não 소뇌 : tiểu não 중뇌 : não trung gian 뇌교 : cầu não 뇌혈관 : mạch máu não 오장육부 : lục phủ ,ngũ tạng 내장 : nội tạng 신경계 : hệ thần kinh 중추신경계 : hệ thần kinh trung ương 식물 신경계 : hệ thần kinh thực vật 교감신경계 : hệ thần kinh giao cảm 신경선 : dây thần kinh 시각기관 (시각기) : cơ quan thị giác 후각기관 (후각기) : cơ quan khứu giác 청각기관 (청각기) : cơ quan thính giác 미각기관 (미각기) : cơ quan vị giác 촉각기관 (촉각기) : cơ quan xúc giác 순환계 : hệ tuần hoàn 동맥 (동맥관) : động mạch 정맥 : tĩnh mạch 모세혈관 (모세관) : mao mạch 혈관 (핏대줄) : huyết quản ,mạch máu 혈액 (피) : máu 혈구 : huyết cầu ,tế bào máu 적혈구 : hồng cầu 백혈구 : bạch huyết cầu 골수 : tủy 간 (간장) : gan 쓸개 : mật 가로막 : cơ hoành 호흡계 : hệ hô hấp 호흡기관 (호흡기) : cơ quan hô hấp 폐 (허파) : phổi 소화계 : hệ tiêu hóa 구강 : vòm miệng 식도 (식관) : thực quản 위 (위장) : dạ dày 맹장 (막창자) : ruột thừa 소장 (작은창자) : tiểu tràng (ruột non) 대장 (큰창자) : đại tràng (ruột già) 배설계 : hệ bài tiết 신 (신장 ,콩팥) : thận 방광 (오줌통) : bàng quang (bọng đái) 수뇨관 (오줌관) : ống dẫn nước tiểu 피부 : da 털 : lông 털구멍 : lỗ chân lông 땀샘 : tuyến mồ hôi 운동계 : hệ vận động 뼈 : xương 척추 (척주 ,등골뼈) : xương sống 빗장뼈 (쇄골) : xương quai sanh 어깨뼈 (갑골) : xương bả vai 갈비뼈 (늑골) : xương sườn 엉덩뼈 (골반) : xương chậu 꼬리뼈 : xương cùng 연골 : sụn 관절 (뼈마디) : khớp 살 : thịt 근육 : cơ bắp 힘줄 : gân 세포 : tế bào
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 12-12-2008 lúc 11:31 PM. |
||||||||||||||||||
| 9 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#4
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Các loại bệnh viện và các khoa
종합병원 : bệnh viện đa khoa
구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng) 정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương) 성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ) 냉동외과 : 신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ) 뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não 내과 : nội khoa 피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da) 물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu 신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần 심료내과 : nội khoa tâm liệu 치과 : nha khoa 안과 : nhãn khoa 소아과 : khoa nhi 이비인후과 : tai ,mũi ,họng 산부인과 : khoa sản 항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn 비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết liệu ,bệnh hoa liễu 한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu ...)
__________________
thay đổi nội dung bởi: popo, 08-12-2008 lúc 07:08 PM. |
||||||||||||||||||
| 7 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#5
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Cách gọi một số thuốc
약 : thuốc
알약 (정제) : thuốc viên 캡슐 (capsule) : thuốc con nhộng 가루약 (분말약) : thuốc bột 물약 (액제) : thuốc nước 스프레이 (분무 ,분무기) : thuốc xịt 주사약 (주사액) : thuốc tiêm 진통제 : thuốc giảm đau 수면제 (최면제) : thuốc ngủ 마취제 (마비약) : thuốc gây mê 소염제 : thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm 항생제 : thuốc kháng sinh 감기약 : thuốc cảm cúm 두통약 : thuốc đau đầu 소독약 : thuốc sát trùng ,tẩy ,rửa 파스 (파스타 - Pasta) : thuốc xoa bóp 물파스 : thuốc xoa bóp dạng nước 보약 (건강제) : thuốc bổ 다이어트약 : thuốc giảm cân 피임약 : thuốc ngừa thai (tiếp tục cập nhật - mong mọi người bổ xung)
__________________
|
||||||||||||||||||
| 6 thành viên này gửi lời cảm ơn tới popo vì bài viết hay: | ||
|
#6
|
||||
|
|
||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Y tế - Sức khoẻ
-초음파 검사:siêu âm
-X-ray (에스레이) 찍다 :chụp X Quang -CT를 찍다:chụp CT -MRI 찍다 :chụp MRI -피를 뽑다:lấy máu -혈액검사: xét nghiệm máu -혈액형 검사 : xét nghiệm nhóm máu -소변/대변 검사: xét nghiệm nước tiểu ,phân -내시경 검사 :nội soi -수술 ,시술:mổ ,phẫu thuật -주사를 맞다:chích thuốc -침을 맞다:châm cứu -물리치료:vật lý trị liệu -깁스를 하다:băng bột |
| 6 thành viên này gửi lời cảm ơn tới xuanvatuoitre vì bài viết hay: | ||
|
#7
|
||||
|
|
||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Y tế - Sức khoẻ
통증이 하는 말을 들어라 Hãy lắng nghe tiếng nói của cơn đau ![]() 필자의 병원에 10 년 이상 다닌 60대 후반의 남자환자가 있었다 .3~4개월간의 앞가슴 통증으로 인해 검사한 결과 내시경검사와 초음파검사에는 큰 이상 없었다 .종합병원 심장내과에서 정밀검사를 받고 싶다고 하여 3차 병영으로 진원하였다 . Theo lời của nhân viên BV ,có một bệnh nhân nam hơn 65 tuổi đã từng theo khám ở BV hơn 10 năm .Bệnh nhân bịđau trước ngực khỏang 3-4 tháng vàđãđược nội soi ,siêu âm nhưng không phát hiện gì khác thường .Bệnh nhân muốn đến BV tổng hợp khoa tim đểđựơc kiểm tra kỹ hơn 심장초음파,MRI 등을 검사하였으나 이상이 없었다 . 다시 한번 처음 검사 후 5개월이 지난 후에 초음파 검사를 시행하였다 . 잘 나타나 보이지 않은 종양 2개가 간에서 희미하게 보였다 .방사선과에 의뢰해서 컴퓨터 단층촬영을 하였더니 췌장암 3-4기였다 . Siêu âm tim ,chụp MRI nhưng vẫn chua tìm ra bệnh . 5 tháng sau kể từ ngày kiểm tra đầu tiên ,bệnh nhân tiếp tục đi siêu âm .Phát hiện 2 khối u mờở gan .Bệnh nhân được cho qua bên khoa bức xạ chụp CT ,kết quả là ung thu tuyến tụy thời kỳ 3-4 이 환자는 앞가슴 통증이 좌측으로 있었고 나중에 물어보니 등에도 약간 통증이 있었다고 하였다 .필자가 초음파 검사시 항상 환자에게 해주는 이야기가 있다 .특히 ,담도암이나 췌장암은 숨어있어서 초음파 검사에서 잘 나타나지 않기 때문에 이상증후가 있으면 꼭 컴퓨터 단층촬영이나 MRI촬영을 해보시라고 권유한다 .물론 이 검사들도 100%정확한 것은 아니지만 초음파 검사보다도 좀 더 잘 나타나기 때문에이다 .그렇다면 왜 모든 환자들에게 MRI검사를 시행하지 않는 것일까? Bệnh nhân nói làđau bên trái trước ngực và sau này hỏi ra mới biết bệnh nhân cũng hơi đau ở lưng .Nhân viên của BV khi tiến hành chụp bao giờ cũng khuyên bênh nhân rằng “ là vì ung thu túi mật ,tuyến tụy rất khó phát hiện nên siêu âm khó thấy ,nếu có triệu chứng gì khác thường ,bệnh nhân nên chụp CT hay MRI. Dù rằng không chính xác 100% nhưng nó rõ hơn siêu âm .Vậy tại sao tất cả bệnh nhân không được chụp MRI ? 첫 번째는 컴퓨터 단층촬영은 방사능에 대한 누출이 일반 X선 사진보다 훨씬 높기 때문이다 .두 번째는 MRI는 방사능은 아니지만 질환이 없을 때 보험이 안 되는 고비용 검사이기 때문이다 . Thứ nhất chụp CT,MRI có tia bức xạ cao hơn chụp X -quang .Thứ 2 MRI bảo hiểm không chi trả nên chi phí kháđắt . 따라서 모든 사람 이 검사를 할 수는 없다 .가장 중요한 것은 계속되는 좋지 않은 증상이 있을 때는 자세하게 주치의에게 설명하는 것이 중요하다 .아주 사소한 것도 큰 단서가 되기 때문이다 . 이 환자의 경우는 등쪽의 통증을 아무것도 아니라고 생각하고 암이 발견된 후에 물어보자 있었던 것 같다고 대답했다.췌장암은 조기 발견이 거의 안 되는 찾기 어려운 암중의 하나이기 때문에 더욱 자신의 증상을 소상히 이야기 하는 것이 중요하다 Hơn nữa không phải bệnh nhân nào cũng đem đi chụp . Chỉ khi nào không phát hiện ra bệnh ,quan trọng là pp này giúp cho BS nhìn bệnh rõ hơn.Vì một nơi rất nhỏ trong cơ thể cũng có thể phóng to ra .Như bênh nhân trên chỉ nghĩ rằng đau ở lưng chắc không có vần đề gì .Vì ung thư tuyến tụy là một trong những ung thu rất khóđể phát hiện thời kỳđầu nên cần nói rõ triệu chứng cho BS khi đi khám . theo 건강소식 April 2009 한국건강관리협회 thay đổi nội dung bởi: xuanvatuoitre, 18-05-2009 lúc 04:59 PM. |
| 5 thành viên này gửi lời cảm ơn tới xuanvatuoitre vì bài viết hay: | ||
|
#8
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Các bệnh thường gặp
đau bụng : 복통
đau răng :치통 khó thở : 호흡이 곤란하다 sốt rét: 말라리아 ho : 기침하다 đau mắt :눈병 bệnh phổi :폐병 bị cảm: 감기에 걸리다 bệnh phong thổ :풍토병 bệnh dịch hạch: 페스트 đau tay chân :수족이 아프다 mệt: 피곤하다 suyễn : 천식 ho gà :백일해 bệnh dịch tả :콜레라 bệnh truyền nhiễm : 전염병 nhức đầu : 머리가 아프다 tiêu chảy : 설사 táo bón :변비 Lên đậu: 수두 Lên sởi :홍역 Chắc còn nhiều nữa ,các bạn bổ sung nhé ^^
__________________
If you wanna cry, cry on my shoulder
|
||||||||||||||||||
| 6 thành viên này gửi lời cảm ơn tới yoonmy vì bài viết hay: | ||
|
#9
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
Ðề: Từ vựng chuyên đề Y tế - Sức khoẻ
열이 높다: Sốt cao.
미열이 있다 :Bị sốt nhẹ. 잠이 잘 오지 않는다: Mất ngủ. 한기가 느껴진다:Cảm lạnh 어질어질하다: Bị chóng mặt 피가나다:Ra máu 염증: Viêm 두통이 있다:Đau đầu 코가 막히다: Ngạt mũi 콧물이 흐르다: Chay nước mũi 퀴가 아프다: Đau tai 충치가 있다: Sâu răng. 말을 할때 목이 아프다:Họng bị đau khi nói. 뱃속이 묵직하다:Chương bụng chứng khó tiêu 토할 것 같다:ói,Nôn mửa 변비이다: Táo bón, 목이 쉬었다: Rát họng 설사를 하다: Tiêu chảy 숨이 가쁘다: Khó thở. 어깨가 결린다:Đau vai. 빨목이 삐다: Bong gân mắt cá chân. 열이 있다:Có sốt. 피부가 가렵다:Ngứa *Lưu ý: Đã chuyển các bài hỏi đáp về chủ đề Y tế, sức khỏe sang topic Hỏi đáp từ vựng chuyên ngành. Topic này chỉ dùng để cập nhật từ mới (các bài ngoài nội dung đều bị xóa)
__________________
Nghèo bẩm sinh
![]() thay đổi nội dung bởi: popo, 03-04-2010 lúc 01:42 AM. |
||||||||||||||||||
| 6 thành viên này gửi lời cảm ơn tới thengoc0910 vì bài viết hay: | ||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Học tiếng Hàn tại Kyung Hee Univ. | Kool | Du học | 32 | 19-04-2009 11:44 PM |
| Tôn giáo Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 10-11-2008 04:37 PM |
| lịch sử đất nước Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 09-11-2008 09:18 PM |
| Những phát kiến vĩ đại-32 tháng đủ để đào tạo một đội ngũ nhân lực cho điện hạt nhân | Bakiu | Hài hước | 11 | 24-10-2008 10:42 PM |
![]() |
![]() |
![]() |