| |||
|
| |||
|
|||||||
| Đăng ký | Blogs | Games | Thành viên | Câu lạc bộ | Lịch | Tìm kiếm | Bài trong ngày | Ðánh dấu đã đọc | Tổng Sắp VNKR |
| Từ Vựng Tiếng Hàn Từ Vựng Tiếng Hàn |
Menu chuyển nhanh đến các chuyên mục khác của Diễn đàn
|
#1
|
|||||||||||||||||||
|
Từ điển Hàn - Việt
Những từ này được nhập từ blog http://blog.naver.com/kw5404?Redirec...No=50039665458
Ngoài ra các bạn có thể tra từ ở những trang sau đây : http://www.tudientiengviet.net/index.php http://kdic.zidean.com/index.php http://vinareport.com/dic.php http://vinareport.com/dic.php http://dictionary.somee.com/ http://www.dicts.info/2/korean-vietnamese.php http://vndic.net/ |
|
||||||||||||||||||
|
thay đổi nội dung bởi: popo, 23-02-2009 lúc 10:45 PM |
|||||||||||||||||||
| Thành viên cảm ơn hksonngan vì bài viết có giá trị: | ||
|
#2
|
||||
|
|
||||
|
한-베트 ( từ điển hàn - việt ) !
ㄱ
가게 Cửa hàng. 꽃 ~ cửa hàng hoa . 옷~cửa hàng áo quần 가격 Gía cả . ~~이 올아가다 giá cả tăng . ~이 내리다 giá hạ xuống 가공 Gia công ~하다. ~식품 thực phẩm gia công 가구 gia cụ , đồ dùng trong nhà 가급적 như có thể . ~이면 빨리 오세요 hãy đến đây nhanh như có thể 가깝다 gần...에 ~gần ( cái gì đó )회사가 집에 ~ công ty gần nhà 가꾸다 Tỉa tót , trang điểm, làm đẹp 가끔 thỉnh thoảng , 우리는 ~ 만난다 thỉnh thỏang chúng tôi gặp nhau 가나 Nước Gana. ~사람 người Gana 가난 Nghèo ~하다.~한 사람 người nghèo ~하는 것이 죄가 아니다 người không là cái tội 가난뱅이 kẻ nghèo rớt mồng tơi 가능 khả năng , có thể . ~하다. ~하면 nếu có thể , nếu được 가능성 tính khả năng . ~이 있다 có khả năng 가다 đi...에 가다 đi tới ...시장에 ~ đi chợ . 학교에 đi tới trường 가동 vận hành , sử dụng ,cho máy chạy . ~시키다 đưa vào hoạt động , đưa vào vận hành 가득 đầy , 집안에 물건이~ 쌓다 xếp đầy đồ trong nhà 가랑비 mưa phùn . ~가 내린다 trời mưa phùn 가래 đờm ~가 생기다 có đờm , ra đờm 가량 giả sử 가렵다 ngứa , ngứa ngáy . 가려운 곳에 긁어주다 gãi đúng chỗ ngứa 가로 theo chiều ngang ~놓다 đặt (theo chiều) ngang, để ngang 가로등 đèn đường 가로막다 chặn ngang 가루 bột . 밀~ bột mì 가르치다 dạy 한국말을 ~dạy tiếng hàn . 영어를 가르쳐주세요! hãy dạy tiếng anh cho tôi 가마 cái kiệu 가만히 im lặng , ko có ý kiến 가면 mặt nạ . ~을 쓰다 đeo mặt nạ 가방 túi xách , ba lô 어개에 ~을 메다 mang ba lô lên vai
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#3
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
거볍다 nhẹ , nhẹ nhàng
가보 Gia bảo 가사 lời bài hát 가사 việc nhà 가산하다 tính thêm vào...에 가산하다 tính thêm vào 가스 ga. ~가 새다 rò rỉ ga 가수 ca sĩ . 인기 ~ ca sĩ đang được yêu thích 가슴 ngực . ~이 크다 ngực to 가시 cái gai . ~ 없는 장미 없다 không có hoa hồng nào không có gai 가운데 ở giữa , nằm ở giữa 가위 cái kéo. ~로 자르다 cắt bằng kéo 가을 mùa thu. ~이 오다 thu đến. ~바람 gió thu 가입 sự gia nhập , tham gia vào. ~하다 gia nhập vào 가입자 người gia nhập vào , người tham gia , người sử dụng. 전화~ người sử dụng điện thoại 가장 nhất , hơn nhất . ~ 많이 nhiều nhất 가전제품 đồ điện trong nhà 가정 gia đình 가정교사 gia sư , giáo viên dạy tại nhà riêng 가정교육 sự giáo dục của gia đình 가족 gia tộc , gia dình , những người trong gia đình 가족계획 kế hoạch hóa gia đình 가죽 da , bằng da . 소~ da bò 가지 loại . 몇~ 있어요? có mấy loại ? 가지 cành cây. 나뭇~ cành cây 가지다 mang , cầm ,lấy. 누가 내 돈을 가졌냐? Ai lấy tiền của tôi rồi ? 가짜 giả , không thật . ~돈 tiền giả~수표 hối phiếu giả 가축 gia súc. ~사료 thức ăn gia súc 가치 giá trị . ~가 없다 không có giá trị. ~가 있다 có giá trị 가 thêm vào , cộng vào. ~하다. 가훈 gia huấn , bài học trong gia đình 각 mỗi , mỗi một. ~개인 mỗi cá nhân 각도 góc độ 각부분 các bộ phận 각서 bản ghi nhớ , bản cam kết , ghi chú .~를 쓰다 viết cam kết 간 gan . ~병 bệnh gan 간단 đơn giản . ~하다. ~한 방법 phương pháp đơn giản 간데없다 không có chỗ nào mà đi cả , không có chỗ dung thân 간병 xem bệnh , khám bệnh , coi bệnh ~하다.
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#4
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
간부 Cán bộ. 고급~ cán bộ cao cấp
간염 viêm gan. ~예방 접종 tiêm phòng chống viêm gan 간장 nước tương , nước mắm 간장 nội tạng 간접 gián tiếp . ~ 적으로 một cách gián tiếp 간접적 một cách gián tiếp , gián tiếp . ~으로 연락하다 gián tiếp liên lạc 간조 khô. ~하다. ~한 공기 không khí khô 간주 coi là. ~하다. 부참자는 부합격으로 간주 되다 không tham gia thỳ bị coi như không đỗ 간첩 gián điệp 간판 tấm bảng , tấm biển 간호 chăm sóc , trông nom , giám hộ. ~하다. 간호사 hộ lý 갇히다 bị giam , nhốt. 집안에~ bị nhốt trong nhà 갈다 thay. 물을 ~ thay nước 갈등 mâu thuẫn , bất đồng. ~이 생기다 phát minh mâu thuẫn , xung đột 가라지다 1.bị nẻ , bị nứt . 2. Tách ra , chia xa ra 갈비 sườn. ~뼈 xương sườn 갈색 màu xám 갈수록 càng , ngày càng. 관계가~ 나빠지다 quan hệ ngày càng xấu 갈증 khát ( nước ) 감 quả hồng 감각 cảm giác 감감하다 tối om , tối đen 감격스럽다 cảm kích , cảm động 감금 gia cầm. ~하다. 감기 cảm cúm. ~에 걸리다 bị cảm , mắc cảm 감나무 cây hồng 감다 1.nhắm ( mắt ). 눈을 ~ nhắm mắt , 2.Gội , rửa머리를 ~ gội đầu 감당 chịu đựng , gánh vác. ~하다. ~할 수없다 không chịu đựng nổi 감독 đạo diễn 감독 quản lý , giám sát. ~ 하다 감동 cảm động. ~ 하다. ~시키다 làm cho ai cảm động 감면 miễn giảm , giảm. ~하다. 형을 ~하다 giảm hình phạt 감사 sự cảm ơn. ~의 마음으로 bằng tấm lòng biết ơn 감사 cảm ơn. ~ 하다. 진심으로 ~하다 chân thành cảm ơn 감사패 tấm bia cảm ơn 감소 giảm bớt , giảm ít đi . ~하다.
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#5
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
감속 giảm tốc độ~하다.
감수 cam chịu. ~하다. 감언 lời nói ngọt ngào 감옥 nhà tù , nhà giam . ~에 간다 đi tù 감자 khoai tây 감전 điện giật. ~하다. ~되다 bị điện giật 감정 tình cảm , tâm trạng ( trạng thái tinh thần ) 감추다 giấu , che giấu 갑 giáp , con giáp 갑자기 đột ngiên , bỗng nhiên , đột ngột. ~ 나타나다 xuất hiện một cách đột ngột 갑작스럽다 có tính đột nhiên. 갑작스러운 일이 생기다 có việc đột xuất 값 giá cả. ~이 얼마 입니까? giá bao nhiêu ? 값지다 đáng giá , có giá trị. ~진 선물 một món quà đáng giá , món quà có giá trị 갓 vừa mới . ~난 아이 đứa bé vừa mới sinh 강 dòng sông. ~가 bờ sông 강간 hiếp dâm. ~하다. ~범 tội phạm hiếp dâm. ~ 죄 tội hiếp dâm. ~을 당하다 bị hiếp dâm 강국 cường quốc . 21세기 의~ cường quốc của thế kỷ 21 강도 1. cường độ 2. cướp giật. ~사건 vụ cướp 강력 mạnh , mạnh mẽ. ~하다. ~반 ban chuyên án ( hình sự ) 강바람 cơn gió mạnh 강변 bờ sông. ~도로 đường cạnh bờ sông 강사 giáo viên , giảng viên. 대학교 ~ giáo viên đại học. 영어~ giáo viên tiếng anh 강산 giang sơn , đất nước 강아지 con chó con , chó cảnh 강요 cưỡng bức ~하다. 강우량 lượng mưa. 일련의~ lượng mưa một năm 강의 bài giảng. ~하다 giảng bài 강점 điểm mạnh인내가 그의 ~ 이다 kiên trì là điểm mạnh của anh ấy 강제하다 cưỡng chế ~노동 lao động cưỡng chế 강제노동수용소 trại lao động cưỡng chế 강조 nhấn mạnh~하다. 방화 ~주간 tuần lễ chống hỏa hoạn 강진 trận động đất mạnh~이 일어나다 xẩy ra động đất mạnh 강철 sắt thép. ~로 만들다 làm bằng sắt thép 강하다 mạnh , rắn , cứng강한 의지 một ý chí cứng rắn강한 태도 thái độ cứng rắn 갖가지 nhiều thứ , nhiều loại
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#6
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
갖다 mang , có , đem theo
같다 giống như 같이 cùng~하다 cùng làm. ~ 가다 cùng đi. ~일을 하다 cùng cùng làm 갚다 trả , trả lại빛을 ~trả nợ 개 1.cái , chiếc ( lượng từ )한~ 주세요 hãy cho tôi một chiếc 몇~ 필요합니까? anh cần mấy cái 2.con chó~새끼 chó con. ~자식 thằng chó , đồ chó ( tiếng chửi ) 개구리 con cóc 개념 khái niệm 개막 khai mạc. ~ 전 trận khai mạc. ~식 lễ khai mạc 개미 con kiến 개발 phát triển , khai thác. ~하다. 시장을~하다 khai thác thị trường. 산업~부 bộ phát triển nông nghiệp 개발도상국가 nước đang phát triển 개방 sự mở cửa , mở. ~하다. ~정책 chính sách mở cửa 개선 cải thiện , cải tiến. ~하다. 근로조건을 ~ cải tiến điều kiện làm việc 개성 cá tính ~ 이 강하다 cá tính mạnh 개인 cá nhân. ~ 용품 đồ dùng cá nhân 개최 tổ chức , chủ trì~하다. ~국 nước chủ trì , nước tổ chức , nước chủ nhà. 올림픽~ nước tổ chức Olympic 개통 khai thông. ~ 하다. 객관 khách quan . ~적 có tính khách quan 객실 phòng khách 객석 ghế dành cho khách 객지 đất khách ~에서 살다 sống nơi đất khách 거금 số tiền lớn 거기 ở đó , đằng kia~에 있다 ở đằng kia 거꾸로 ngược , ngược chiều 거래하다 làm ăn , có quan hệ buôn bán 거리 1. con đường , đường~ 여자 gái đứng đường삼~ ngã ba사~ ngã tư 2. khỏang cách , cự ly먼~ cự ly dài 거부 từ chối. ~하다. 요구를 ~하다 từ chối yêu cầu 거북 con rùa 거북 khó chịu , khó sử , khó xử lý. ~하다. 거스름돈 tiền lẻ 거액 số tiền lớn 거울 cái gương~ 을 보다 xem gương전신~ gương tòan thân 거위 con ngỗng 거의 gần như , hầu như. ~ 완성 되다 gần như hòan thành 거인 người khổng lồ
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#7
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
거절 cự tuyệt. ~하다.
거주 cư trú. ~하다. ~증명서 giấy chứng nhận cư trú 거지 ăn xin , ăn mày. ~같은 놈 giống thằng ăn mày 거짓 giả dối , gian dối 거짓말 lời nói dối. ~를 하다 nói dối 거짓말쟁이 kẻ hay nói dối 거칠다 ghồ ghề , sần sùi , thô lỗ , cộc cằn거친 놈 thằng thô lỗ .거친 말 lời nói thô lỗ . 피부가 ~ da sần sùi 거품 bong bóng~ 이 되다 thành bong bóng , thành mây khói 거행 cử hành. ~ 하다. 결혼식을 ~하다 cử hành hôn lễ 걱정 sự lo lắng. ~하다 lo lằng. ~할 필요 없다 khô ng cần phải lo. ~하 지마세요 anh đừng lo 건강 sức khỏe. ~이 최고 이다 sức khỏe là trên hết~하다 khỏe mạnh. ~한 사람 người mạnh khỏe. ~한 상태 tình trạng sức khỏe tốt ( khỏe mạnh ) 건강진단 kiểm tra sức khỏe , khám sức khỏe 건너다 đi qua 건너가다 đi ngang qua , vượt sang. 강을~ vượt sông , qua sông 건너다보다 nhìn ngang qua , nhìn sang 강을~ nhìn sang bên kia sông 건너편 phía bên kia 건드리다 khiêu khích , khiêu chiến , động chạm vào . ~지마! đừng động vào , đừng chạm vào 건립하다 thành lập 건망증 bệnh đãng trí ~에 걸리다 mắc bệnh đãng trí 건물 nhà cửa , tòa nhà 건방지다 vênh váo~는 태도 thái độ vênh váo 건배 cạn chén . ~하다. ~ 합시다! nào , cùng cạn chén 건설 xây dựng , kiến thiết. ~하다. ~회사 công ty xây dựng 건설부 bộ xây dựng. ~적인 생각 một suy nghĩ có tính xây dựng. ~중이다 đang xây dựng 건전 lành mạnh. ~하다. ~한 책 sách lành mạnh ~한 사상 tư tưởng lành mạnh. ~한 내용 nội dung lành mạnh 건전지 pin , ắc quy 건조 khô.~하다 khô . 공기가 ~하다 không khí khô .~기 mùa khô. ~ 기후 khí hậu khô 건축 kiến trúc , việc xây dựng.~하다. ~중이다 đang được xây dựng. 건축가 kiến trúc sư. ~비 phí xây dựng 걷다 đi bộ. 아장아장 ~ đi chập chững 걸다 treo , móc vào. 옷을 못에 ~ móc áo vào đinh 걸리다 bị treo , móc , mắc. 못에~ bị mắc vào đinh.병 ~ mắc bệnh 걸음 bước chân. 천리 길도 한~부터 con đường ngàn dặm >-cũng bắt đầu từ một bước chân, việc lớn bắt đầu từ việc bé~소리 tiếng bước chân
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#8
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
걸프전쟁 chiến tranh vùng vịnh
검도 kiếm đạo , môn kiếm đạo. ~3단 tam đẳng môn kiếm đạo 검사 sự kiểm tra. ~하다 kiểm tra. 신체~ kiểm tra sức khỏe체력~ kiểm tra thể lực.~단 đòan kiểm tra. ~관 người kiểm tra 검색 sự lục soát , kiểm tra. ~하다 검열 sự kiểm duyệt. ~하다 kiểm duyệt. ~를 받다 bị kiểm duyệt. 열화~기관 cơ quan kiểm duyệt phim 검정 kiểm định 검찰 kiểm sát. ~하다. ~청 sở kiểm soát. ~ 원 viện kiểm sát 검토 kiểm thảo. ~하다. 재~요구하다 yêu cầu tái kiểm thảo 겁 sự sợ hãi. ~나다 sợ hãi. ~쟁이 kẻ nhát gan , đồ nhát gan 겉 bề ngoài~으로 보면 nếu nhìn bề ngoài. ~ 웃음 cười nhạt. ~모습 bề ngoài 게 con cua. ~에 물리다 bị cua cắn 게다가 hơn nữa , thêm vào nữa 게시판 tấm bảng để bên ngoài , bảng thông báo 게으르다 nhác , lười biếng. 공부에~ lười học. 게으름쟁이 kẻ lười nhác , thằng lười 게임 trò chơi. ~을 하다 chơi game 겨드량이 nách. ~에 기다 kẹp vào nách 겨울 mùa đông. ~방학 nghỉ đông. ~밤 đêm đông. ~잠 ngủ đông 격려 khích lệ , khuyến khích , động viên. ~하다 khuyến khích 겪다 mắc phải. 고통을 ~ chịu đau khổ 견고 kiên cố. ~하다 견디다 chịu đựng. 견딜 수 없다 không chịu đựng nổi. 견딜수 없는 추위 cơn lạnh không chịu đựng được 견본 hàng mẫu. ~과 같나 giống như hàng mẫu 결과 kết quả. 좋은~가 나온다 có kết quả tốt 결국 kết cục. ~이 좋지 않다 kết cục không tốt 결근 không đi làm. ~하다 nghỉ làm. 무단~ nghỉ không xin phép 결단 đòan kết. ~하다. ~력이 강하다 sức đòan kết mạnh mẽ. ~이 힘이다 đòan kết là sức mạnh 결론 kết luận. ~ 하다. ~이 나오다 có kết luận~을 내리다 đưa ra kết luận 결승전 trận chung kết. ~에 가다 vào trận chung kết. ~에 들어가다 lọt vào trận chung kết 결심 quyết tâm. ~하다. ~이 흔들리고 있다 quyết tâm đang lung lay. 굳은 ~ sự quyết tâm cứng rắn 결연 kết nghĩa. ~하다. 자매 ~ kết nghĩa chị em. 양도시의 ~ sự kết nghĩa giữa hai thành phố
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#9
|
||||
|
|
||||
|
ㄱ
결정 quyết định. ~하다. ~적 có tính quyết định. ~이 내리다 ra quyết định. …를 ~하다 quyết định việc gì đó
결합 hợp lại , kết hợp. ~하다. 결핵 bệnh suyễn. ~에 거리다 mắc bệnh suyễn .~환자 beenhj nhân suyễn. ~균 vi khuẩn suyễn 결혼 kết hôn , cưới. ~하다. ~식 lễ kết hôn. ~신고 đăng ký kết hôn. ~ 기념일 ngày kỉ niệm kết hôn. ~청첩장 giấy mời đám cưới.국제 ~ lấy chồng ( vợ )nước ngoài. ~의상 áo cưới 겸손 khiêm tốn. ~하다. ~한 태도 thái độ khiêm tốn 겸하다 kiêm nhiệm, kiêm ...을 ~ kieâm….부수상이 외교부 장관을 ~ phó thủ tướng kiêm bộ trưởng ngoại giao 겹치다 trùng , lặp với. 두 결혼식이 ~ hai đám cưới trùng nhau ( thời gian ) 경각심 sự cảnh giác 경고 cảnh cáo. ~하다. ~장 giấy cảnh cáo 경공업 công nghiệp nhẹ 경과하다 traei qua , đi qua 경금속 kim loại nhẹ 경기 trận đấu , trận thi đấu. 축구~ trận bóng đá. ~장 sân thi đấu. ~결과 kết quả trận đấu 경도 kinh độ 경력 kinh nghiệm làm việc. ~ 있다 có kinh nghiệm làm việc ~자 người có kinh nghiệm 경례하다 chào. 국기를~ chào quốc cờ 경리 kế tóan~하다. ~ 담당하다 làm kế toán 경마 đua ngựa 경매 bán đấu giá. ~가격 giá bán đấu giá. ~물 vật đấu giá 경보 cảnh báo. ~기 chông báo 경북궁 cung Kyong buk 경부고속도로 đường cao tốc Kyongbu( nối Seoul và Pusan ) 경비 kinh phí , chi phí~를 부담하다 chịu kinh phí. ~를 절약하다 tiết kiệm kinh phí. ~가 들다 mất kinh phí , tốn kinh phí 경비 sự canh gác . ~아저씨 bác bảo vệ. ~실 phòng bảo vệ 경영 kinh doanh. ~하다. ~계 giới kinh doanh~자 người kinh doanh 경우 trường hợp , cảnh ngộ. 그 사람의~ hoàn cảnh của anh ấy이런 ~에는 vào trường hợp như thế này특별한~ trường hợp đặc biệt 경유 xăng 경쟁 cạnh tranh. ~하다. ~률 tỷ lệ cạnh tranh. ~력 sức cạnh tranh. ~력을 향상 시키다 nâng cao sức cạnh tranh
__________________
" Nếu như trước mắt là đường cùng , thỳ ngã rẽ sẽ là hy vọng của bạn " |
|
#10
|
||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
|
계단
cầu thang 계란 trứng gà 계산하다 tính tiền 계산서 hóa đơn 계약서 bản hợp đồng 계절 mùa 계좌 tài khoản 계획 kế hoạch 고급 cao cấp 고속도로 đường cao tốc 고속버스 xe buýt tốc hành 고양이 con mèo 고열 sốt cao 고장 bị hỏng 고향 quê hương 곳 nơi 공동욕실 phòng tắm tập thể 공무원(80) viên chức nhà nước 공사 중 công trường 공연 biểu diễn 공원 công viên 공중화장실 nhà vệ sinh công cộng 공항세 thuế sân bay 과일 hoa quả 과자 bánh kẹo 관광 du lịch 관광버스 xe buýt du lịch 관광안내소 trạm hướng dẫn du lịch 광장 quảng trường 광천수 nước suối 교사 giáo viên 교수 giáo sư 교외 ngoại ô 교통사고 tại nạn giao thông 교통신호 đèn giao thông 교환하다 trao đổi 구급차 xe cấp cứu 구두 giày da 구름 mây 구입하다 mua sắm 국가번호 mã số quốc gia 국경일 ngày lễ 국내선 tuyến bay nội địa 국도 quốc lộ 국수 phở 국적 quốc tịch 국제선 tuyến bay quốc tế 국제전화 điện thoại quốc tế 군인 bộ đội 귀 tai 귀걸이 bông tai 귀국 về nước 귀금속 vàng bạc đá quý 귀엽다 đáng yêu 귀중품 보관소 nơi gửi đồ có giá trị 그것 cái đó 그런데 nhưng mà 그림엽서 bưu ảnh 그쪽 hướng ấy 극장 rạp chiếu phim 근처 bên cạnh 글자 chữ viết 금연석 ghế không hút thuốc 금지하다 cấm 급행열차 tàu tốc hành 기간 thời hạn 기내반입 휴대품 đồ cầm tay vào máy bay 기내식 đồ ăn trong máy bay 기념품 가게 cửa hàng lưu niệm 기다리다 chờ 기쁘다 vui mừng 기온 nhiệt độ 기입하다 ghi vào 기자 nhà báo 기저귀 tã lót vệ sinh 기침 ho 기혼 đã kết hôn 기후 khí hậu 길다 dài 긴급 khẩn cấp 긴소매 ống tay áo dài 길 đường 깊다 sâu 병따개 cái mở nắp chai 깨끗하다 sạch sẽ 깨뜨리다 vỡ 깨지기 쉽다 dễ vỡ 껌 kẹo cao su 꽃 hoa 끝내다 kết thúc
__________________
|
||||||||||||||||||
![]() |
| Bookmarks |
Quảng cáo
| ||
| Ðiều chỉnh | |
|
|
Chủ đề giống nhau
|
||||
| Chủ đề | Người gửi | Diễn đàn | Trả lời | Bài mới gửi |
| Hoa hậu VN08 _ THÙY DUNG. | tuoi_ngoc | Tin Điện ảnh | 482 | 30-01-2010 05:34 PM |
| Tôn giáo Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 10-11-2008 04:37 PM |
| lịch sử đất nước Hàn Quốc. | viet_dientu_stk | Hàn Quốc | 0 | 09-11-2008 09:18 PM |
| Cô dâu Việt trên đất Hàn . | Nai | Gia đình Việt Hàn | 25 | 15-09-2008 01:33 AM |
| Chữ Việt cổ: Một phần kho tàng văn minh Việt còn ít được biết đến | mysun | Quê hương yêu dấu | 0 | 11-07-2008 02:47 AM |
![]() |
![]() |
![]() |