|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu 85_중에
Trong khi/trong khi đang...
1. 수업중에 말 하지 마세요.
Đừng nói chuyện khi cả lớp đang hhocj.
2. 휴가중에 무엇을 하셨여요?
Anh làm gì trong kỳ nghỉ hè.
3. 입원중에 쥬스를 너무 마셨어요.
Tôi uống quá nhiều nước hoa quả khi đang ở bệnh viện.
4. 근무중에 담배를 피우지 마세요
Đừng hút thước khi đang làm nhiệm vụ.
|