|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu câu 68 : 못 + động từ/_지 못 하다
Không thể ......
1. 오는 시장에 가지 못 했어요 / 못 갔어요
Tôi không thể đi chợ vào ngày hôm nay
2.우유를 못 마셔여 /마시지 못 해요
Tôi không thể uống được sữa
3.그꽃을 그분에게 못 주 었어요
Tôi không thể tặng hoa cho anh ta
4. 오늘 아짐에 여섯시에 일어나지 못 했어요
Tôi không thể dậy lúc 6 giwof sáng hôm nay
5. 어제 밤에 그것을 복습하지 못 했어요
Tôi không thể ôn lại cái đó vào tối hôm qua
6.저분은 한국말을 하지 못 해요
Người đó không thể nói tiếng Hàn quốc được
7.같이 여행을 못 해요
Tôi không thể đi du lịc cùng với anh
8.이 사전을 팔지 못 해요
Tôi không thể bán cuốn từ điển này .
__________________
" Mai mới ký..."
|