Xem bài viết đơn
  #85  
Cũ 05-06-2009, 02:20 PM
Avatar của SongHongPt
SongHongPt SongHongPt không online
 
Tham gia ngày: Sep 2006
Đến từ: seoul
Bài gửi: 298
Cảm ơn: 173
Được cảm ơn 197 lần/104 bài
VKD: 3,296, Cấp bậc: 23
VKD: 3,296, Cấp bậc: 23 VKD: 3,296, Cấp bậc: 23 VKD: 3,296, Cấp bậc: 23
Chỉ số hoạt động: 8%
Chỉ số hoạt động: 8% Chỉ số hoạt động: 8% Chỉ số hoạt động: 8%
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc

Mẫu câu 68 : 못 + động từ/_지 못 하다
Không thể ......


1. 오는 시장에 가지 못 했어요 / 못 갔어요
Tôi không thể đi chợ vào ngày hôm nay

2.우유를 못 마셔여 /마시지 못 해요
Tôi không thể uống được sữa

3.그꽃을 그분에게 못 주 었어요
Tôi không thể tặng hoa cho anh ta

4. 오늘 아짐에 여섯시에 일어나지 못 했어요
Tôi không thể dậy lúc 6 giwof sáng hôm nay

5. 어제 밤에 그것을 복습하지 못 했어요
Tôi không thể ôn lại cái đó vào tối hôm qua

6.저분은 한국말을 하지 못 해요
Người đó không thể nói tiếng Hàn quốc được

7.같이 여행을 못 해요
Tôi không thể đi du lịc cùng với anh

8.이 사전을 팔지 못 해요
Tôi không thể bán cuốn từ điển này .
__________________
" Mai mới ký..."
Trả lời với trích dẫn