|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu câu 67 :__ 면서 __
Vừa .....vừa/ trong khi đang làm gì thì .......
1.그분은 식당에서 일하면서 돈을 저축했어요
Anh ấy tiết kiệm tiền trong thời gian đang làm việc tại nhà hàng
2.저는 야간대학을 다니면서 은행에서 일을 해요
Tôi vừa học đại học vào buổi tối vừa làm việc ở ngân hàng
3.민수는 커피를 마시면서 공부를 해요
Minsu vừa học bài vừa uống cà phê
4.노래부르면서 무엇을 하고 있어요 ?
Anh vừa hát vừa làm gì thế ạ ?
5. 그는 신문을 읽으면서 담배를 피웠어요
Anh ta vừa hút thuốc vừa đọc báo
6.술을 마시면서 운전하지마세요
Đừng lái xe khi uống rượu
7.어머님은 웃으면서 신문을 읽고 있어요
Mẹ tôi cười khi đang đọc báo
* (으)면서 ạng này được nối trực tiếp với gốc của động từ hành động . Mẫu này được dùng khi hai hành động được thực hiện đồng thời bởi cùng một chủ ngữ . So sãnh với 는 동안 . Thì dùng mẫu này được diễn đạt trong mệnh đề chính không phải trong mệnh đề với (으)면서 .
__________________
" Mai mới ký..."
|