|
Ðề: Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn quốc
Mẫu câu 66 : ___면 안 되다 .
Nếu .........thì không được/không được .
1.지금 주무시면 안 돼요 .
Bây giờ nếu ngủ là không được
2.여기에 계시면 안 돼요
Nếu ở đây là không được
3.그 책을 읽으면 안 돼요
Nếu đọc quốn sách đó là không được
4. 그분이 저 방에서 기다리면 안 돼요
Nếu anh đợi trong phòng đó là không được
5.저는 담배를 피우면 안 돼요
Tôi không nên hút thuốc
6.그학생을 이 교수님께 추천하면 안 돼요
Nếu giới thiệu cậu sinh viên đó cho giáo sư Lee là không được
7.교실에서 영어로 말하면 안 돼요
Nói tiếng Anh trong lớp học là không được
__________________
" Mai mới ký..."
|